Từ: 法王 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法王:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法王 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎwáng] 1. Thích Ca Mâu Ni。佛教对释迦牟尼的尊称。
2. Pháp Vương (tước hiệu đời Nguyên, Minh tặng cho thủ lĩnh đạoLạt Ma)。元明两代授予喇嘛教首领的封号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân
法王 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法王 Tìm thêm nội dung cho: 法王