Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 闲散 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiánsǎn] 1. nhàn tản; nhàn hạ。 无事可做而又无拘无束。
2. không dùng đến; chưa sử dụng đến (người hoặc vật tư)。 闲着不使用的(指人员或物资)。
2. không dùng đến; chưa sử dụng đến (người hoặc vật tư)。 闲着不使用的(指人员或物资)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲
| hèn | 闲: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| nhàn | 闲: | nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |

Tìm hình ảnh cho: 闲散 Tìm thêm nội dung cho: 闲散
