Cao su chống va đập cửa

Từ: 闲散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闲散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闲散 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánsǎn] 1. nhàn tản; nhàn hạ。 无事可做而又无拘无束。
2. không dùng đến; chưa sử dụng đến (người hoặc vật tư)。 闲着不使用的(指人员或物资)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
闲散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闲散 Tìm thêm nội dung cho: 闲散