Chữ 鳳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳳, chiết tự chữ PHƯỢNG, PHỤNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳳:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鳳
U+9CF3, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: feng4;
Việt bính: fung6
1. [龍章鳳篆] long chương phượng triện 2. [伏龍鳳雛] phục long phượng sồ;
鳳 phụng, phượng
Nghĩa Trung Việt của từ 鳳
(Danh) Chim phượng.§ Theo truyền thuyết, chim phượng là vua loài chim, đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương. Con trống gọi là phụng 鳳, con mái gọi là hoàng 凰. Còn gọi là đan điểu 丹鳥, hỏa điểu 火鳥.
(Danh) Họ Phụng.
(Danh) Phụng Hoàng 鳳凰 tên huyện (Trung Quốc).
§ Ta quen đọc là phượng.
phượng, như "phượng hoàng" (vhn)
phụng, như "phụng hoàng (phượng hoàng)" (gdhn)
Dị thể chữ 鳳
凤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳳
| phượng | 鳳: | phượng hoàng |
| phụng | 鳳: | phụng hoàng (phượng hoàng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 鳳:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn
Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng
Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh
Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi
Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên
Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

Tìm hình ảnh cho: 鳳 Tìm thêm nội dung cho: 鳳
