Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 麦茬 trong tiếng Trung hiện đại:
[màichá] 1. gốc rạ; gốc lúa mạch。麦子收割后, 遗留在地里的根和茎的基部。
2. chỉ những thửa ruộng lúa mì sau khi gặt hái xong chuẩn bị trồng hoặc đã trồng các loại hoa màu khác。指麦子收割以后准备种植或已经种植的(土地或作物)。
麦茬白薯。
gặt xong lúa mì trồng khoai lang.
2. chỉ những thửa ruộng lúa mì sau khi gặt hái xong chuẩn bị trồng hoặc đã trồng các loại hoa màu khác。指麦子收割以后准备种植或已经种植的(土地或作物)。
麦茬白薯。
gặt xong lúa mì trồng khoai lang.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦
| mạch | 麦: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茬
| tra | 茬: | tra (gốc lúa còn sau gặt) |

Tìm hình ảnh cho: 麦茬 Tìm thêm nội dung cho: 麦茬
