Từ: kiên trì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiên trì:
kiên trì
Giữ vững không đổi, kiên quyết.☆Tương tự:
cương trì
僵持,
tương trì
相持.★Tương phản:
phản đối
反對,
phóng khí
放棄,
nhượng bộ
讓步.
Nghĩa kiên trì trong tiếng Việt:
["- Bền bỉ, giữ vững, không bỏ: Kiên trì chủ trương."]Dịch kiên trì sang tiếng Trung hiện đại:
执 ; 坚持 《坚决保持、维护或进行。》kiên trì không mệt mỏi.坚持不懈。
坚韧 《坚固有韧性。》
耐心 《心里不急躁, 不厌烦。》
硬着头皮 《不得已勉强做某事。》
bài thơ này thực sự khó dịch, nhưng anh ấy vẫn kiên trì dịch tiếp.
这首诗实在难译, 他还是硬着头皮译下去。 有恒 《有恒心, 能坚持下去。》
孜孜不怠, 孜孜不倦 《勤奋刻苦, 毫不懈怠。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiên
| kiên | 坚: | kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn |
| kiên | 堅: | kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn |
| kiên | 慳: | kiên lận (bủn xỉn) |
| kiên | 掮: | |
| kiên | 肩: | kiên chương |
| kiên | : | kiên (cá tuna, bonito) |
| kiên | 鲣: | kiên (cá tuna, bonito) |
| kiên | 鰹: | kiên (cá tuna, bonito) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trì
| trì | 墀: | trì (sân trước nhà) |
| trì | 持: | bảo trì |
| trì | 池: | trì (họ, ao); thành trì |
| trì | 竾: | trì (kèn ngày xưa) |
| trì | 箎: | trì (kèn ngày xưa) |
| trì | 篪: | trì (kèn ngày xưa) |
| trì | 迟: | trì (chậm; ngu); trì trệ |
| trì | 迡: | trì (chậm; ngu); trì trệ |
| trì | 遲: | trì hoãn |
| trì | 馳: | trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) |
| trì | 驰: | trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) |
Gới ý 14 câu đối có chữ kiên:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: kiên trì Tìm thêm nội dung cho: kiên trì
