Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kiên trì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiên trì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiêntrì

kiên trì
Giữ vững không đổi, kiên quyết.☆Tương tự:
cương trì
持,
tương trì
持.★Tương phản:
phản đối
對,
phóng khí
棄,
nhượng bộ
步.

Nghĩa kiên trì trong tiếng Việt:

["- Bền bỉ, giữ vững, không bỏ: Kiên trì chủ trương."]

Dịch kiên trì sang tiếng Trung hiện đại:

执 ; 坚持 《坚决保持、维护或进行。》kiên trì không mệt mỏi.
坚持不懈。
坚韧 《坚固有韧性。》
耐心 《心里不急躁, 不厌烦。》
硬着头皮 《不得已勉强做某事。》
bài thơ này thực sự khó dịch, nhưng anh ấy vẫn kiên trì dịch tiếp.
这首诗实在难译, 他还是硬着头皮译下去。 有恒 《有恒心, 能坚持下去。》
孜孜不怠, 孜孜不倦 《勤奋刻苦, 毫不懈怠。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiên

kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
kiên:kiên lận (bủn xỉn)
kiên: 
kiên:kiên chương
kiên󰙧:kiên (cá tuna, bonito)
kiên:kiên (cá tuna, bonito)
kiên:kiên (cá tuna, bonito)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trì

trì:trì (sân trước nhà)
trì:bảo trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trì:trì (kèn ngày xưa)
trì:trì (kèn ngày xưa)
trì:trì (kèn ngày xưa)
trì:trì (chậm; ngu); trì trệ
trì:trì (chậm; ngu); trì trệ
trì:trì hoãn
trì:trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)
trì:trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)

Gới ý 14 câu đối có chữ kiên:

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

kiên trì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiên trì Tìm thêm nội dung cho: kiên trì