Từ: 向导 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向导:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 向导 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngdǎo] 1. hướng đạo; dẫn đường。带路。
2. người dẫn đường。带路的人。
革命党是群众的向导。
người dẫn đường của nhân dân là Đảng Cách Mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
向导 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向导 Tìm thêm nội dung cho: 向导