Chữ 窶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窶, chiết tự chữ CŨ, LŨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 窶:

窶 cũ, lũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窶

Chiết tự chữ cũ, lũ bao gồm chữ 穴 婁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窶 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 婁
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • cũ, lũ [cũ, lũ]

    U+7AB6, tổng 16 nét, bộ Huyệt 穴
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ju4, lou2;
    Việt bính: geoi6 lau4;

    cũ, lũ

    Nghĩa Trung Việt của từ 窶

    (Tính) Nghèo túng, bần cùng.

    (Tính)
    Bỉ lậu, thô tục, quê mùa.Một âm là .

    (Danh)
    Âu lũ
    đất cao mà nhỏ hẹp.

    Chữ gần giống với 窶:

    , , , , , , , , , , , , 𥧹, 𥨋,

    Dị thể chữ 窶

    , ,

    Chữ gần giống 窶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窶 Tự hình chữ 窶 Tự hình chữ 窶 Tự hình chữ 窶

    窶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窶 Tìm thêm nội dung cho: 窶