Từ: sữa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sữa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sữa

Nghĩa sữa trong tiếng Việt:

["- 1 d. Cây to, lá mọc vòng, hoa nở vào chiều tối, mùi thơm hắc, quả dài như chiếc đũa, thường trồng lấy bóng mát.","- 2 d. 1 Chất lỏng màu trắng đục do tuyến vú của phụ nữ hoặc động vật có vú giống cái tiết ra để nuôi con. Bú sữa mẹ. Vắt sữa bò. Sữa hộp (sữa bò đã được chế biến và đóng hộp). 2 Chất đặc có màu trắng đục trong hạt ngũ cốc non. Lúa đang kì ngậm sữa."]

Dịch sữa sang tiếng Trung hiện đại:

《较浓的液体。》《乳汁的通称。》
sữa bò.
牛奶。
sữa dê.
羊奶。
奶水 《乳汁。》

奶子 《统称牛奶, 羊奶等供食用的动物的乳汁。》
《奶汁。》
bò sữa.
乳牛。
《像奶汁的东西。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sữa

sữa󰀔:sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp
sữa󱍣:sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp
sữa𱜗:sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp
sữa𣳪:sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp
sữa𣷱:sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp
sữa𣷲:sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp
sữa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sữa Tìm thêm nội dung cho: sữa