Từ: 洗练 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洗练:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洗练 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐliàn] mạch lạc; điêu luyện; lưu loát; súc tích (ngôn ngữ, lời văn...)。(语言、文字、技艺等)简练利落。
这篇小说形象生动,文字洗练。
quyển tiểu thuyết này hình tượng sinh động, lời văn lưu loát.
剧情处理得很洗练。
tình tiết kịch xử lý rất súc tích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy:giẫy cỏ
rải:rải rác
rảy:rảy nước
tiển:tiển (tên họ)
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện:tập luyện
洗练 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洗练 Tìm thêm nội dung cho: 洗练