Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洗, chiết tự chữ DẪY, GIẪY, RẢI, RẢY, TIỂN, TẨY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洗:
洗 tẩy, tiển
Đây là các chữ cấu thành từ này: 洗
洗
U+6D17, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: xi3, xian3;
Việt bính: sai2
1. [飲灰洗胃] ẩm hôi tẩy vị 2. [革面洗心] cách diện tẩy tâm 3. [洗泥] tẩy nê;
洗 tẩy, tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 洗
(Động) Giặt, rửa.◎Như: tẩy y 洗衣 giặt áo, tẩy oản 洗碗 rửa bát.
◇Tây du kí 西遊記: Hựu lưỡng cá tống xuất nhiệt thang tẩy diện 又兩個送出熱湯洗面 (Đệ tứ thập bát hồi) Hai người (hầu) lại bưng ra nước nóng (cho thầy trò Tam Tạng) rửa mặt.
(Động) Làm trong sạch.
◎Như: tẩy tội 洗罪 rửa tội, tẩy oan 洗冤 rửa sạch oan ức.
(Động) Giết sạch, cướp sạch.
◎Như: tẩy thành 洗城 giết sạch dân trong thành, toàn thôn bị tẩy kiếp nhất không 全村被洗劫一空 cả làng bị cướp sạch.
(Danh) Cái chậu rửa mặt.Một âm là tiển.
(Danh) Tên cây, tức cây đại táo 大棗.
(Danh) Họ Tiển.
(Tính) Sạch sẽ.
tẩy, như "tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy" (vhn)
dẫy, như "dẫy cỏ; ruồng dẫy" (gdhn)
giẫy, như "giẫy cỏ" (gdhn)
rải, như "rải rác" (gdhn)
rảy, như "rảy nước" (gdhn)
tiển, như "tiển (tên họ)" (gdhn)
Nghĩa của 洗 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TIỂN
họ Tiển。姓 xǐ。
[xǐ]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TẨY, TIỂN
1. rửa; giặt; gột; tẩy (làm sạch bằng nước, xăng hoặc hoá chất...)。用水或汽油、煤油等去掉物体上面的脏东西。
洗 脸。
rửa mặt
干洗
。 tẩy khô
洗 衣服。
giặt quần áo
2. lễ rửa tội。洗礼。
领洗 。
dẫn lễ
受洗
。 chịu lễ
3. rửa (nỗi oan ức, nhục nhã)。洗雪。
洗 冤。
rửa oan
4. trừ bỏ; tẩy trừ。 清除。
清洗 。
trừ sạch
5. giết sạch; cướp sạch。像用水洗净一样杀光或抢光。
洗 城。
làm cỏ (giết hết) toàn thành; giết sạch cả thành phố.
6. rửa; tráng; làm cho hiện hình (bằng hoá chất trong chụp hình)。照相的显影定影。
洗 胶卷。
tráng phim
洗 相片。
rửa ảnh
7. xoá (băng từ)。把磁带上的录音去掉。
那段讲话的录音已经洗 了。
đoạn băng ghi âm lời phát biểu ấy đã xoá rồi.
8. đảo cho đều; xóc (quân bài); đảo trộn。 玩牌时把牌搀和整理,以便继续玩。
9. đồ rửa bút lông (bằng sứ, bằng đá hoặc bằng vỏ nghêu)。笔洗。
Ghi chú: 另见xiǎn
Từ ghép:
洗尘 ; 洗涤 ; 洗耳恭听 ; 洗碱 ; 洗劫 ; 洗礼 ; 洗练 ; 洗煤 ; 洗三 ; 洗手 ; 洗刷 ; 洗心革面 ; 洗雪 ; 洗印 ; 洗澡 ; 洗濯
Số nét: 10
Hán Việt: TIỂN
họ Tiển。姓 xǐ。
[xǐ]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TẨY, TIỂN
1. rửa; giặt; gột; tẩy (làm sạch bằng nước, xăng hoặc hoá chất...)。用水或汽油、煤油等去掉物体上面的脏东西。
洗 脸。
rửa mặt
干洗
。 tẩy khô
洗 衣服。
giặt quần áo
2. lễ rửa tội。洗礼。
领洗 。
dẫn lễ
受洗
。 chịu lễ
3. rửa (nỗi oan ức, nhục nhã)。洗雪。
洗 冤。
rửa oan
4. trừ bỏ; tẩy trừ。 清除。
清洗 。
trừ sạch
5. giết sạch; cướp sạch。像用水洗净一样杀光或抢光。
洗 城。
làm cỏ (giết hết) toàn thành; giết sạch cả thành phố.
6. rửa; tráng; làm cho hiện hình (bằng hoá chất trong chụp hình)。照相的显影定影。
洗 胶卷。
tráng phim
洗 相片。
rửa ảnh
7. xoá (băng từ)。把磁带上的录音去掉。
那段讲话的录音已经洗 了。
đoạn băng ghi âm lời phát biểu ấy đã xoá rồi.
8. đảo cho đều; xóc (quân bài); đảo trộn。 玩牌时把牌搀和整理,以便继续玩。
9. đồ rửa bút lông (bằng sứ, bằng đá hoặc bằng vỏ nghêu)。笔洗。
Ghi chú: 另见xiǎn
Từ ghép:
洗尘 ; 洗涤 ; 洗耳恭听 ; 洗碱 ; 洗劫 ; 洗礼 ; 洗练 ; 洗煤 ; 洗三 ; 洗手 ; 洗刷 ; 洗心革面 ; 洗雪 ; 洗印 ; 洗澡 ; 洗濯
Chữ gần giống với 洗:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗
| dẫy | 洗: | dẫy cỏ; ruồng dẫy |
| giẫy | 洗: | giẫy cỏ |
| rải | 洗: | rải rác |
| rảy | 洗: | rảy nước |
| tiển | 洗: | tiển (tên họ) |
| tẩy | 洗: | tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy |

Tìm hình ảnh cho: 洗 Tìm thêm nội dung cho: 洗
