Chữ 练 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 练, chiết tự chữ LUYỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 练:
练
Biến thể phồn thể: 練;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6;
练 luyện
luyện, như "tập luyện" (gdhn)
Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6;
练 luyện
Nghĩa Trung Việt của từ 练
Giản thể của chữ 練.luyện, như "tập luyện" (gdhn)
Nghĩa của 练 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (練)
[liàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: LUYỆN
1. lụa (màu trắng)。白绢。
江平如练。
dòng sông phẳng lặng như dải lụa trắng.
2. ươm tơ。把生丝煮熟,使它柔软洁白。
3. luyện tập; huấn luyện。练习;训练。
练兵。
huấn luyện binh lính.
练工夫。
luyện công phu; tập võ.
练毛笔字。
luyện viết bút lông.
4. lão luyện; nhiều kinh nghiệm。经验多。
老练。
lão luyện; điêu luyện.
干练。
dày dạn kinh nghiệm.
熟练。
thành thạo.
5. họ Luyện 。(Liàn)姓。
Từ ghép:
练笔 ; 练兵 ; 练达 ; 练队 ; 练功 ; 练手 ; 练武 ; 练习
[liàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: LUYỆN
1. lụa (màu trắng)。白绢。
江平如练。
dòng sông phẳng lặng như dải lụa trắng.
2. ươm tơ。把生丝煮熟,使它柔软洁白。
3. luyện tập; huấn luyện。练习;训练。
练兵。
huấn luyện binh lính.
练工夫。
luyện công phu; tập võ.
练毛笔字。
luyện viết bút lông.
4. lão luyện; nhiều kinh nghiệm。经验多。
老练。
lão luyện; điêu luyện.
干练。
dày dạn kinh nghiệm.
熟练。
thành thạo.
5. họ Luyện 。(Liàn)姓。
Từ ghép:
练笔 ; 练兵 ; 练达 ; 练队 ; 练功 ; 练手 ; 练武 ; 练习
Dị thể chữ 练
練,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练
| luyện | 练: | tập luyện |

Tìm hình ảnh cho: 练 Tìm thêm nội dung cho: 练
