Chữ 练 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 练, chiết tự chữ LUYỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 练:

练 luyện

Đây là các chữ cấu thành từ này: 练

练

Chiết tự chữ 练

Chiết tự chữ luyện bao gồm chữ 丝 东 一 hoặc 纟 东 一 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 练 cấu thành từ 3 chữ: 丝, 东, 一
  • 丝 ti
  • 东 đông
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 2. 练 cấu thành từ 3 chữ: 纟, 东, 一
  • 纟 miên, mịch
  • 东 đông
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • luyện [luyện]

    U+7EC3, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 練;
    Pinyin: lian4;
    Việt bính: lin6;

    练 luyện

    Nghĩa Trung Việt của từ 练

    Giản thể của chữ 練.
    luyện, như "tập luyện" (gdhn)

    Nghĩa của 练 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (練)
    [liàn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 11
    Hán Việt: LUYỆN
    1. lụa (màu trắng)。白绢。
    江平如练。
    dòng sông phẳng lặng như dải lụa trắng.
    2. ươm tơ。把生丝煮熟,使它柔软洁白。
    3. luyện tập; huấn luyện。练习;训练。
    练兵。
    huấn luyện binh lính.
    练工夫。
    luyện công phu; tập võ.
    练毛笔字。
    luyện viết bút lông.
    4. lão luyện; nhiều kinh nghiệm。经验多。
    老练。
    lão luyện; điêu luyện.
    干练。
    dày dạn kinh nghiệm.
    熟练。
    thành thạo.
    5. họ Luyện 。(Liàn)姓。
    Từ ghép:
    练笔 ; 练兵 ; 练达 ; 练队 ; 练功 ; 练手 ; 练武 ; 练习

    Chữ gần giống với 练:

    线, 绀, 绁, 绂, 练, 组, 绅, 细, 织, 终, 绉, 绊, 绋, 绌, 绍, 绎, 经, 绐,

    Dị thể chữ 练

    練,

    Chữ gần giống 练

    绨, 缊, 缄, 缅, 缆, 缇, 缈, 缉, 缋, 缂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 练 Tự hình chữ 练 Tự hình chữ 练 Tự hình chữ 练

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

    luyện练:tập luyện
    练 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 练 Tìm thêm nội dung cho: 练