Cao su chống va đập cửa

Từ: 流放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流放:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流放 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúfàng] 1. đi đày; lưu đày。把犯人放逐到边远地方。
2. thả bè。把原木放在江河中顺流运输。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 
流放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流放 Tìm thêm nội dung cho: 流放