Từ: 浅见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浅见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浅见 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎnjiàn] thiển kiến; thiển ý。肤浅的见解。
浅见寡闻。
nhìn hẹp nghe ít; hiểu biết nông cạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

thiển:thiển cận, thiển kiến
tiên:tiên (nước chảy róc rách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
浅见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浅见 Tìm thêm nội dung cho: 浅见