Từ: 浅近 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浅近:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浅近 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎnjìn] thiển cận; nông cạn; đơn giản dễ hiểu。浅显。
浅近易懂。
đơn giản dễ hiểu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

thiển:thiển cận, thiển kiến
tiên:tiên (nước chảy róc rách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi
浅近 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浅近 Tìm thêm nội dung cho: 浅近