Từ: 浮面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮面 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúmiàn] bên ngoài; bề ngoài; ngoài mặt; trên mặt。(浮面儿)表面1.。
把浮面的一层稀泥的铲掉。
xúc bỏ lớp bùn trên mặt đi
他浮面上装出像没事的样子。
ngoài mặt nó giả vờ như chẳng có chuyện gì cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
浮面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮面 Tìm thêm nội dung cho: 浮面