Từ: 隔靴搔痒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔靴搔痒:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 隔 • 靴 • 搔 • 痒
Nghĩa của 隔靴搔痒 trong tiếng Trung hiện đại:
[géxuēsāoyǎng] gãi không đúng chỗ ngứa; không giải quyết vấn đề then chốt; không đi đến đâu。比喻说话作文等不中肯,没有抓住解决问题的关键。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 靴
| ngoa | 靴: | vũ ngoa (giầy lội nước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搔
| tao | 搔: | tao (gãi) |
| trao | 搔: | trao đổi, trao tay |
| trau | 搔: | trau chuốt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痒
| dưỡng | 痒: | tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ) |
| ngưa | 痒: | ngưa ngứa |