Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慟, chiết tự chữ RÚNG, RỦNG, ĐŨNG, ĐỎNG, ĐỖNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慟:
慟
Biến thể giản thể: 恸;
Pinyin: tong4;
Việt bính: dung6;
慟 đỗng
◎Như: đỗng khốc 慟哭 gào khóc thảm thiết.
◇Luận Ngữ 論語: Nhan Uyên tử, Tử khốc chi đỗng 顏淵死, 子哭之慟 (Tiên tiến 先進) Nhan Uyên chết, Khổng Tử khóc thảm thiết.
đỏng, như "đỏng đảnh" (vhn)
đỗng, như "đỗng khấp (rất thảm)" (btcn)
rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
rủng, như "rủng rỉnh" (btcn)
đũng, như "đũng quần" (gdhn)
Pinyin: tong4;
Việt bính: dung6;
慟 đỗng
Nghĩa Trung Việt của từ 慟
(Phó) Bi thương quá độ.◎Như: đỗng khốc 慟哭 gào khóc thảm thiết.
◇Luận Ngữ 論語: Nhan Uyên tử, Tử khốc chi đỗng 顏淵死, 子哭之慟 (Tiên tiến 先進) Nhan Uyên chết, Khổng Tử khóc thảm thiết.
đỏng, như "đỏng đảnh" (vhn)
đỗng, như "đỗng khấp (rất thảm)" (btcn)
rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
rủng, như "rủng rỉnh" (btcn)
đũng, như "đũng quần" (gdhn)
Chữ gần giống với 慟:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Dị thể chữ 慟
恸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慟
| rúng | 慟: | rẻ rúng |
| rủng | 慟: | rủng rỉnh |
| đũng | 慟: | đũng quần |
| đỏng | 慟: | đỏng đảnh |
| đỗng | 慟: | đỗng khấp (rất thảm) |

Tìm hình ảnh cho: 慟 Tìm thêm nội dung cho: 慟
