Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 慟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慟, chiết tự chữ RÚNG, RỦNG, ĐŨNG, ĐỎNG, ĐỖNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慟:

慟 đỗng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慟

Chiết tự chữ rúng, rủng, đũng, đỏng, đỗng bao gồm chữ 心 動 hoặc 忄 動 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慟 cấu thành từ 2 chữ: 心, 動
  • tim, tâm, tấm
  • động, đụng
  • 2. 慟 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 動
  • tâm
  • động, đụng
  • đỗng [đỗng]

    U+615F, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tong4;
    Việt bính: dung6;

    đỗng

    Nghĩa Trung Việt của từ 慟

    (Phó) Bi thương quá độ.
    ◎Như: đỗng khốc
    gào khóc thảm thiết.
    ◇Luận Ngữ : Nhan Uyên tử, Tử khốc chi đỗng , (Tiên tiến ) Nhan Uyên chết, Khổng Tử khóc thảm thiết.

    đỏng, như "đỏng đảnh" (vhn)
    đỗng, như "đỗng khấp (rất thảm)" (btcn)
    rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
    rủng, như "rủng rỉnh" (btcn)
    đũng, như "đũng quần" (gdhn)

    Chữ gần giống với 慟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

    Dị thể chữ 慟

    ,

    Chữ gần giống 慟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慟 Tự hình chữ 慟 Tự hình chữ 慟 Tự hình chữ 慟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慟

    rúng:rẻ rúng
    rủng:rủng rỉnh
    đũng:đũng quần
    đỏng:đỏng đảnh
    đỗng:đỗng khấp (rất thảm)
    慟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慟 Tìm thêm nội dung cho: 慟