Từ: cột ăng ten có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cột ăng ten:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cộtăngten

Dịch cột ăng ten sang tiếng Trung hiện đại:

磁棒 《由锰锌铁氧体或镍锌铁氧体制成的棒, 有圆形和扁形两种, 常在晶体管收音机中与线圈组成磁性天线, 提高收音机的灵敏度。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cột

cột󰁃:cột trâu, cột cho chặt
cột:cột nhà, cột cờ; rường cột
cột:cột trâu, cột cho chặt
cột:cột nhà, cột cờ; rường cột
cột:cột nhà, cột cờ; rường cột

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăng

ăng:ăng ắp
ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ten

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
ten:bị ten đồng (nước màu xanh bị oxy hoá từ đồng)
cột ăng ten tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cột ăng ten Tìm thêm nội dung cho: cột ăng ten