Chữ 鹗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹗, chiết tự chữ NGẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹗:

鹗 ngạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹗

Chiết tự chữ ngạc bao gồm chữ 咢 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹗 cấu thành từ 2 chữ: 咢, 鸟
  • ngác, ngạc
  • điểu
  • ngạc [ngạc]

    U+9E57, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鶚;
    Pinyin: e4, hu2;
    Việt bính: ngok6;

    ngạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹗

    Giản thể của chữ .
    ngạc, như "ngạc (chim ó biển)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鶚)
    [è]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 20
    Hán Việt: NGẠC
    chim ó cá。鸟,背部褐色,头、颈和腹部白色。性凶猛。在树上或岩石上筑巢,常在水面上飞翔,吃鱼类。通称鱼鹰。

    Chữ gần giống với 鹗:

    , , , , , , 𫛶, 𫛸,

    Dị thể chữ 鹗

    ,

    Chữ gần giống 鹗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹗 Tự hình chữ 鹗 Tự hình chữ 鹗 Tự hình chữ 鹗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹗

    ngạc:ngạc (chim ó biển)
    鹗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹗 Tìm thêm nội dung cho: 鹗