Từ: cảnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ cảnh:
Đây là các chữ cấu thành từ này: cảnh
Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2;
绠 cảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 绠
Giản thể của chữ 綆.Nghĩa của 绠 trong tiếng Trung hiện đại:
[gěng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: CÁNH
dây gàu (dây buộc đồ múc nước)。汲水用的绳子。
Từ ghép:
绠短汲深
Dị thể chữ 绠
綆,
Tự hình:

Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2
1. [耿耿] cảnh cảnh 2. [耿介] cảnh giới;
耿 cảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 耿
(Tính) Sáng, sáng tỏ.◎Như: cảnh nguyệt 耿月 trăng sáng.
(Tính) Chính trực, không theo hùa.
◎Như: cảnh giới 耿介 chính trực, có chí tiết không a dua với người.
(Tính) Đau lòng, bi thương.
◎Như: thậm dĩ toan cảnh 甚以酸耿 thật là đau xót.
(Động) Chiếu sáng.
◇Lục Du 陸游: Tế vân tân nguyệt cảnh hoàng hôn 細雲新月耿黃昏 (Tây thôn 西村) Mây mịn trăng non chiếu hoàng hôn.
(Danh) Họ Cảnh.
cảnh, như "cảnh trực (thẳng thắn)" (gdhn)
kẻng, như "đánh kẻng, gõ kẻng" (gdhn)
khệnh, như "khệnh khạng" (gdhn)
kỉnh, như "cáu kỉnh; lỉnh kỉnh" (gdhn)
Nghĩa của 耿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CẢNH
1. sáng; sáng sủa。光明。
2. chính trực; thẳng thắn; cương trực。耿直。
3. họ Cảnh。姓。
Từ ghép:
耿耿 ; 耿介 ; 耿直
Tự hình:

Pinyin: jing3, geng3;
Việt bính: geng2;
颈 cảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 颈
Giản thể của chữ 頸.cảnh, như "cảnh hạng (cái cổ)" (gdhn)
Nghĩa của 颈 trong tiếng Trung hiện đại:
[gěng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 15
Hán Việt: CẢNH
cái gáy; gáy。见〖脖颈儿〗。
Ghi chú: 另见jǐng
Từ phồn thể: (頸)
[jǐng]
Bộ: 页(Hiệt)
Hán Việt: CẢNH
cổ。颈项。
Ghi chú: 另见gěng。
长颈鹿。
hươu cao cổ.
曲颈甑。
vò cổ cong.
Từ ghép:
颈项 ; 颈椎
Dị thể chữ 颈
頸,
Tự hình:

Pinyin: jing3, ying3;
Việt bính: ging2 jing2
1. [背景] bối cảnh 2. [八景] bát cảnh 3. [景行] cảnh hạnh 4. [景況] cảnh huống 5. [景氣] cảnh khí 6. [景遇] cảnh ngộ 7. [景仰] cảnh ngưỡng 8. [景色] cảnh sắc 9. [景象] cảnh tượng 10. [景狀] cảnh trạng 11. [景致] cảnh trí 12. [景物] cảnh vật 13. [景雲] cảnh vân 14. [家景] gia cảnh 15. [光景] quang cảnh 16. [即景] tức cảnh 17. [勝景] thắng cảnh;
景 cảnh, ảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 景
(Danh) Ánh sáng mặt trời.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn 景翳翳以將入, 撫孤松而盤桓 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ánh mặt trời mờ mờ sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi lòng bồi hồi.
(Danh) Hình sắc đẹp đáng ngắm nhìn, thưởng ngoạn.
◎Như: phong cảnh 風景 cảnh tượng tự nhiên trước mắt, cảnh vật y cựu, nhân sự toàn phi 景物依舊, 人事全非 cảnh vật giống như xưa, người thì khác hẳn.
(Danh) Tình huống, tình trạng.
◎Như: cảnh huống 景況 tình hình, vãn cảnh thê lương 晚景淒涼 tình huống về già buồn thảm.
(Danh) Phần, đoạn trong tuồng, kịch.
◎Như: đệ nhất mạc đệ tam cảnh 第一幕第三景 Màn thứ nhất cảnh thứ ba.
(Danh) Họ Cảnh.
(Động) Hâm mộ, ngưỡng mộ.
◎Như: cảnh ngưỡng 景仰 ngưỡng vọng.
(Tính) To lớn.
◎Như: dĩ giới cảnh phúc 以介景福 lấy giúp phúc lớn.Một âm là ảnh.
(Danh) Hình ảnh.
§ Cũng như ảnh 影.
◇Thi Kinh 詩經: Nhị tử thừa chu, Phiếm phiếm kì ảnh 二子乘舟, 汎汎其景 (Bội phong 邶風, Nhị tử thừa chu 二子乘舟) Hai người đi thuyền, Hình ảnh họ trôi xuôi dòng.
cảnh, như "cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh" (vhn)
khảnh, như "mảnh khảnh" (btcn)
kiểng, như "chậu kiểng" (btcn)
ngoảnh, như "ngoảnh lại" (btcn)
kẻng, như "đánh kẻng, gõ kẻng" (gdhn)
ngảnh, như "ngảnh lại" (gdhn)
Nghĩa của 景 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: CẢNH
1. cảnh trí; phong cảnh; cảnh。(景儿)景致;风景。
雪景。
cảnh tuyết.
西湖十。
mười cảnh Tây Hồ.
2. tình hình; tình huống; cảnh ngộ; tình thế; hoành cảnh。情形;情况。
远景。
viễn cảnh.
背景。
bối cảnh.
3. dàn cảnh; dựng cảnh。戏剧、电影的布景和摄影棚外的景物。
内景。
nội cảnh.
外景。
ngoại cảnh.
4. cảnh (trong kịch)。剧本的一幕中因布景不同而划分的段落。
第三幕第一景。
cảnh thứ nhất của màn một.
5. họ Cảnh。(Jǐng)姓。古又同"影"yǐng。
6. tôn kính; khâm phục; mến phục; kính trọng; ngưỡng mộ。尊敬;佩服。
景慕。
hâm mộ; ngưỡng mộ.
景仰。
ngưỡng mộ.
Từ ghép:
景况 ; 景慕 ; 景片 ; 景颇族 ; 景气 ; 景色 ; 景深 ; 景泰 ; 景泰蓝 ; 景天 ; 景物 ; 景象 ; 景仰 ; 景遇 ; 景致
Chữ gần giống với 景:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Tự hình:

U+7D86, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: geng3, bing3;
Việt bính: gang2
1. [綆縻] cảnh mi 2. [汲深綆短] cấp thâm cảnh đoản;
綆 cảnh, bính
Nghĩa Trung Việt của từ 綆
(Danh) Dây kéo nước, dây buộc gàu múc nước.(Danh) Dây xích, dây chuyền.Một âm là bính.
(Danh) Bộ phận nhô ra gần trục bánh xe thời xưa.
Chữ gần giống với 綆:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Dị thể chữ 綆
绠,
Tự hình:

Pinyin: jing3, yao2;
Việt bính: ging2;
儆 cảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 儆
(Động) Phòng bị.§ Thông cảnh 警.
◎Như: cảnh bị 儆備 đề phòng.
(Động) Răn bảo, nhắc nhở.
§ Thông cảnh 警.
◎Như: sát nhất cảnh bách 殺一儆百 giết một người răn trăm họ.
cảnh, như "cảnh báo; cảnh tỉnh" (gdhn)
Nghĩa của 儆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: CẢNH
khuyên răn; răn mình; răn。让人自己觉悟而不犯过错。
儆戒。
khuyên răn.
以儆效尤。
răn người đừng bắt chước làm điều xấu.
Dị thể chữ 儆
警,
Tự hình:

Pinyin: jing4;
Việt bính: ging2
1. [幻境] ảo cảnh, huyễn cảnh 2. [邊境] biên cảnh 3. [境地] cảnh địa 4. [境界] cảnh giới 5. [境內] cảnh nội 6. [境遇] cảnh ngộ 7. [境域] cảnh vực 8. [止境] chỉ cảnh 9. [佳境] giai cảnh 10. [入境] nhập cảnh 11. [佛境] phật cảnh 12. [事過境遷] sự quá cảnh thiên 13. [漸至佳境] tiệm chí giai cảnh 14. [仙境] tiên cảnh;
境 cảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 境
(Danh) Biên giới, cương giới.◎Như: biên cảnh 邊境 biên giới.
◇Mạnh Tử 孟子: Thần thủy chí ư cảnh, vấn quốc chi đại cấm, nhiên hậu cảm nhập 臣始至於境, 問國之大禁, 然後敢入 (Lương Huệ vương hạ 梁惠王下) Thần lúc đầu đến biên giới, hỏi về những điều cấm kị quan trọng của nước, rồi sau mới dám vào.
(Danh) Nơi, chốn, địa phương, khu vực.
◎Như: tiên cảnh 仙境 cõi tiên, thắng cảnh 勝境 nơi đẹp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bố đông tây xung sát, như nhập vô nhân chi cảnh 布東西衝殺, 如入無人之境 (Đệ ngũ hồi) (Lã) Bố đánh bên đông phạt bên tây, như vào chốn không người.
(Danh) Tình huống, tình trạng.
◎Như: thuận cảnh 順境 cảnh thuận, nghịch cảnh 逆境 cảnh nghịch, gia cảnh 家境 tình huống trong nhà.
(Danh) Trình độ, hạn định.
◎Như: học vô chỉ cảnh 學無止境 bể học mông mênh (việc học không có hạn định nào ngừng lại cả).
cảnh, như "nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ" (vhn)
Nghĩa của 境 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: CẢNH
1. biên giới; cảnh; biên cương; ranh giới。疆界;边界。
国境。
biên giới đất nước.
入境。
nhập cảnh.
2. nơi; chỗ; chốn; khu vực。地方;区域。
渐入佳境。
chìm dần vào cảnh đẹp.
如入无人之境。
như vào chỗ không người.
3. tình huống; hoàn cảnh; cảnh ngộ。境况;境地。
家境。
gia cảnh.
处境。
hoàn cảnh.
事过境迁。
vật đổi sao dời.
Từ ghép:
境地 ; 境界 ; 境况 ; 境域 ; 境遇
Chữ gần giống với 境:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Tự hình:

Pinyin: jing3;
Việt bính: ging2 gwing2;
憬 cảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 憬
(Động) Hiểu ra, tỉnh ngộ.◎Như: cảnh ngộ 憬悟 tỉnh ngộ.
cảnh, như "cảnh tỉnh; cảnh ngộ" (gdhn)
Nghĩa của 憬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: CẢNH
书
tỉnh ngộ。醒悟。
闻之憬然。
nghe ra mà tỉnh ngộ.
Từ ghép:
憬悟
Chữ gần giống với 憬:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Tự hình:

Pinyin: jing3;
Việt bính: ging2;
璟 cảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 璟
(Danh) Vẻ sáng đẹp của ngọc.Nghĩa của 璟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: CẢNH
ánh ngọc。玉的光彩。
Tự hình:

Pinyin: jing3, geng3;
Việt bính: geng2
1. [頸椎] cảnh chuy 2. [頸項] cảnh hạng;
頸 cảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 頸
(Danh) Cổ.§ Cổ đằng trước gọi là cảnh 頸, đằng sau gọi là hạng 項.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Điền trung hữu chu, thố tẩu xúc chu, chiết cảnh nhi tử 田中有株, 兔走觸株, 折頸而死 (Thủ chu đãi thố 守株待兔) Trong ruộng có gốc cây, con thỏ chạy đụng gốc cây, gãy cổ chết.
(Danh) Bộ phận của đồ vật giống như cái cổ.
◎Như: bình cảnh 瓶頸 cổ chai.
(Danh) Tên sao.
(Động) Nghển cổ, kì vọng, mong chờ.
◇Phiếu Tín 驃信: Y tích cảnh hoàng vận, Gian nan ngưỡng trung liệt 伊昔頸皇運, 艱難仰忠烈 (Tinh hồi tiết du tị phong đài dữ thanh bình quan phú 星回節游避風臺與清平官賦).
(Phó) Thẳng, trực tiếp.
nghỉnh, như "nghỉnh cổ" (vhn)
cảnh, như "cảnh hạng (cái cổ)" (gdhn)
Dị thể chữ 頸
颈,
Tự hình:

U+7377, tổng 17 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: guang3, jing3;
Việt bính: gwong2;
獷 quánh, cảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 獷
(Tính) Hung mãnh, không tuần phục.(Tính) Mạnh mẽ, dũng mãnh.Một âm là cảnh.
(Động) Tỉnh ngộ.
§ Thông cảnh 憬.
quánh, như "thô quánh" (gdhn)
Chữ gần giống với 獷:
獷,Dị thể chữ 獷
犷,
Tự hình:

Pinyin: jing3;
Việt bính: ging2
1. [警備] cảnh bị 2. [警報] cảnh báo 3. [警兵] cảnh binh 4. [警鼓] cảnh cổ 5. [警告] cảnh cáo 6. [警句] cảnh cú 7. [警鐘] cảnh chung 8. [警惕] cảnh dịch 9. [警戒] cảnh giới 10. [警吏] cảnh lại 11. [警官] cảnh quan 12. [警察] cảnh sát 13. [警蹕] cảnh tất 14. [警務] cảnh vụ 15. [機警] cơ cảnh;
警 cảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 警
(Động) Răn bảo, nhắc nhở.◎Như: cảnh chúng 警眾 nhắc nhở mọi người, cảnh cáo 警告 răn bảo.
(Động) Phòng bị.
◎Như: cảnh bị 警備 đề phòng.
(Động) Giác ngộ, tỉnh ngộ.
◎Như: đề cao cảnh giác 提高警覺 hết sức thức tỉnh trước hiểm nguy hoặc tình huống biến động.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Sảo năng cảnh tỉnh, diệc khả miễn trầm luân chi khổ 稍能警省, 亦可免沉倫之苦 (Đệ nhất hồi) Được cảnh tỉnh đôi chút, cũng có thể thoát khỏi nỗi khổ trầm luân.
(Tính) Nhanh nhẹn, mẫn tiệp.
◎Như: cơ cảnh 機警 nhanh nhẹn.
(Tính) Tinh luyện, thâm thiết, xúc động lòng người (văn từ).
◎Như: cảnh cú 警句 câu văn tinh luyện.
(Danh) Tin tức, tình hình nguy hiểm hoặc khẩn cấp.
◎Như: hỏa cảnh 火警 báo động hỏa hoạn, biên cảnh 邊警 tình huống nguy hiểm ở biên giới, tin tức về sự nguy biến ở biên thùy.
(Danh) Nói tắt của cảnh sát 警察.
◎Như: cảnh giao 交警 cảnh sát giao thông.
khểnh, như "khấp khểnh; nằm khểnh" (vhn)
cảnh, như "cảnh sát; cảnh báo" (btcn)
Nghĩa của 警 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: CẢNH
1. canh gác; cảnh giới。戒备。
警惕。
cảnh giác.
警戒。
cảnh giới; canh gác.
2. nhạy cảm; nhạy bén; nhanh nhạy。(感觉)敏锐。
机警。
nhanh nhạy.
警觉。
cảnh giác.
3. báo động; nhắc nhở。使人注意(情况严重)。
警报。
báo động.
警告。
cảnh cáo.
4. báo động, khẩn báo。危险紧急的情况或事情。
火警。
báo động hoả hoạn; báo động cháy.
报警。
báo động.
5. cảnh sát。警察的简称。
民警。
cảnh sát dân sự; cảnh sát nhân dân.
交通警。
cảnh sát giao thông.
Từ ghép:
警报 ; 警备 ; 警察 ; 警笛 ; 警告 ; 警戒 ; 警句 ; 警觉 ; 警犬 ; 警惕 ; 警卫 ; 警醒 ; 警钟
Chữ gần giống với 警:
警,Dị thể chữ 警
儆,
Tự hình:

Dịch cảnh sang tiếng Trung hiện đại:
背景 《舞台上或电影里的布景, 放在后面, 衬托前景。》场; 镜头 《戏剧中较小的段落, 每场表演故事的一个片段。》切末 《戏曲舞台上所用的简单布景和特制的器物。名称起于元曲, 原做砌末。》
场景; 场面 《泛指情景。》
cảnh lao động tưng bừng sôi nổi.
热火朝天的劳动场景。
cảnh tưng bừng.
热烈的场面。 风; 概; 景; 景致 《景象。》
phong cảnh
风景。
phong cảnh
风光。
thắng cảnh
胜概(优美的景象)。
cảnh xuân xinh đẹp
春光明媚。
cảnh tuyết.
雪景。
mười cảnh Tây Hồ.
西湖十。 景色 《景致。》
cảnh thái bình.
太平景象。
lên núi Bảo Tháp có thể nhìn thấy toàn cảnh thành Diên An.
登上宝塔山, 就可看到延安全城的景致。
景象 《现象; 状况。》
境 《疆界; 边界。》
nhập cảnh.
入境。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh
| cảnh | 儆: | cảnh báo; cảnh tỉnh |
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 憬: | cảnh tỉnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| cảnh | 耿: | cảnh trực (thẳng thắn) |
| cảnh | 胫: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 脛: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| cảnh | 踁: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 頃: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 顷: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 颈: | cảnh hạng (cái cổ) |
| cảnh | 頸: | cảnh hạng (cái cổ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ cảnh:
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tìm hình ảnh cho: cảnh Tìm thêm nội dung cho: cảnh
