Từ: cảnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ cảnh:

绠 cảnh耿 cảnh颈 cảnh景 cảnh, ảnh綆 cảnh, bính儆 cảnh境 cảnh憬 cảnh璟 cảnh頸 cảnh獷 quánh, cảnh警 cảnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảnh

cảnh [cảnh]

U+7EE0, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綆;
Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2;

cảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 绠

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 绠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綆)
[gěng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: CÁNH
dây gàu (dây buộc đồ múc nước)。汲水用的绳子。
Từ ghép:
绠短汲深

Chữ gần giống với 绠:

, , , , , , , , , 𫄨,

Dị thể chữ 绠

,

Chữ gần giống 绠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绠 Tự hình chữ 绠 Tự hình chữ 绠 Tự hình chữ 绠

cảnh [cảnh]

U+803F, tổng 10 nét, bộ Nhĩ 耳
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2
1. [耿耿] cảnh cảnh 2. [耿介] cảnh giới;

cảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 耿

(Tính) Sáng, sáng tỏ.
◎Như: cảnh nguyệt
trăng sáng.

(Tính)
Chính trực, không theo hùa.
◎Như: cảnh giới chính trực, có chí tiết không a dua với người.

(Tính)
Đau lòng, bi thương.
◎Như: thậm dĩ toan cảnh thật là đau xót.

(Động)
Chiếu sáng.
◇Lục Du : Tế vân tân nguyệt cảnh hoàng hôn (Tây thôn 西) Mây mịn trăng non chiếu hoàng hôn.

(Danh)
Họ Cảnh.

cảnh, như "cảnh trực (thẳng thắn)" (gdhn)
kẻng, như "đánh kẻng, gõ kẻng" (gdhn)
khệnh, như "khệnh khạng" (gdhn)
kỉnh, như "cáu kỉnh; lỉnh kỉnh" (gdhn)

Nghĩa của 耿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gěng]Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 10
Hán Việt: CẢNH
1. sáng; sáng sủa。光明。
2. chính trực; thẳng thắn; cương trực。耿直。
3. họ Cảnh。姓。
Từ ghép:
耿耿 ; 耿介 ; 耿直

Chữ gần giống với 耿:

, , , , , , , , , , , 𦕈,

Chữ gần giống 耿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耿 Tự hình chữ 耿 Tự hình chữ 耿 Tự hình chữ 耿

cảnh [cảnh]

U+9888, tổng 11 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頸;
Pinyin: jing3, geng3;
Việt bính: geng2;

cảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 颈

Giản thể của chữ .
cảnh, như "cảnh hạng (cái cổ)" (gdhn)

Nghĩa của 颈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頸)
[gěng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 15
Hán Việt: CẢNH
cái gáy; gáy。见〖脖颈儿〗。
Ghi chú: 另见jǐng
Từ phồn thể: (頸)
[jǐng]
Bộ: 页(Hiệt)
Hán Việt: CẢNH
cổ。颈项。
Ghi chú: 另见gěng。
长颈鹿。
hươu cao cổ.
曲颈甑。
vò cổ cong.
Từ ghép:
颈项 ; 颈椎

Chữ gần giống với 颈:

, , , ,

Dị thể chữ 颈

,

Chữ gần giống 颈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颈 Tự hình chữ 颈 Tự hình chữ 颈 Tự hình chữ 颈

cảnh, ảnh [cảnh, ảnh]

U+666F, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing3, ying3;
Việt bính: ging2 jing2
1. [背景] bối cảnh 2. [八景] bát cảnh 3. [景行] cảnh hạnh 4. [景況] cảnh huống 5. [景氣] cảnh khí 6. [景遇] cảnh ngộ 7. [景仰] cảnh ngưỡng 8. [景色] cảnh sắc 9. [景象] cảnh tượng 10. [景狀] cảnh trạng 11. [景致] cảnh trí 12. [景物] cảnh vật 13. [景雲] cảnh vân 14. [家景] gia cảnh 15. [光景] quang cảnh 16. [即景] tức cảnh 17. [勝景] thắng cảnh;

cảnh, ảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 景

(Danh) Ánh sáng mặt trời.
◇Đào Uyên Minh
: Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn , (Quy khứ lai từ ) Ánh mặt trời mờ mờ sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi lòng bồi hồi.

(Danh)
Hình sắc đẹp đáng ngắm nhìn, thưởng ngoạn.
◎Như: phong cảnh cảnh tượng tự nhiên trước mắt, cảnh vật y cựu, nhân sự toàn phi , cảnh vật giống như xưa, người thì khác hẳn.

(Danh)
Tình huống, tình trạng.
◎Như: cảnh huống tình hình, vãn cảnh thê lương tình huống về già buồn thảm.

(Danh)
Phần, đoạn trong tuồng, kịch.
◎Như: đệ nhất mạc đệ tam cảnh Màn thứ nhất cảnh thứ ba.

(Danh)
Họ Cảnh.

(Động)
Hâm mộ, ngưỡng mộ.
◎Như: cảnh ngưỡng ngưỡng vọng.

(Tính)
To lớn.
◎Như: dĩ giới cảnh phúc lấy giúp phúc lớn.Một âm là ảnh.

(Danh)
Hình ảnh.
§ Cũng như ảnh .
◇Thi Kinh : Nhị tử thừa chu, Phiếm phiếm kì ảnh , (Bội phong , Nhị tử thừa chu ) Hai người đi thuyền, Hình ảnh họ trôi xuôi dòng.

cảnh, như "cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh" (vhn)
khảnh, như "mảnh khảnh" (btcn)
kiểng, như "chậu kiểng" (btcn)
ngoảnh, như "ngoảnh lại" (btcn)
kẻng, như "đánh kẻng, gõ kẻng" (gdhn)
ngảnh, như "ngảnh lại" (gdhn)

Nghĩa của 景 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: CẢNH
1. cảnh trí; phong cảnh; cảnh。(景儿)景致;风景。
雪景。
cảnh tuyết.
西湖十。
mười cảnh Tây Hồ.
2. tình hình; tình huống; cảnh ngộ; tình thế; hoành cảnh。情形;情况。
远景。
viễn cảnh.
背景。
bối cảnh.
3. dàn cảnh; dựng cảnh。戏剧、电影的布景和摄影棚外的景物。
内景。
nội cảnh.
外景。
ngoại cảnh.
4. cảnh (trong kịch)。剧本的一幕中因布景不同而划分的段落。
第三幕第一景。
cảnh thứ nhất của màn một.
5. họ Cảnh。(Jǐng)姓。古又同"影"yǐng。
6. tôn kính; khâm phục; mến phục; kính trọng; ngưỡng mộ。尊敬;佩服。
景慕。
hâm mộ; ngưỡng mộ.
景仰。
ngưỡng mộ.
Từ ghép:
景况 ; 景慕 ; 景片 ; 景颇族 ; 景气 ; 景色 ; 景深 ; 景泰 ; 景泰蓝 ; 景天 ; 景物 ; 景象 ; 景仰 ; 景遇 ; 景致

Chữ gần giống với 景:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

Chữ gần giống 景

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 景 Tự hình chữ 景 Tự hình chữ 景 Tự hình chữ 景

cảnh, bính [cảnh, bính]

U+7D86, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: geng3, bing3;
Việt bính: gang2
1. [綆縻] cảnh mi 2. [汲深綆短] cấp thâm cảnh đoản;

cảnh, bính

Nghĩa Trung Việt của từ 綆

(Danh) Dây kéo nước, dây buộc gàu múc nước.

(Danh)
Dây xích, dây chuyền.Một âm là bính.

(Danh)
Bộ phận nhô ra gần trục bánh xe thời xưa.

Chữ gần giống với 綆:

, , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Dị thể chữ 綆

,

Chữ gần giống 綆

, , 緿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綆 Tự hình chữ 綆 Tự hình chữ 綆 Tự hình chữ 綆

cảnh [cảnh]

U+5106, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing3, yao2;
Việt bính: ging2;

cảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 儆

(Động) Phòng bị.
§ Thông cảnh
.
◎Như: cảnh bị đề phòng.

(Động)
Răn bảo, nhắc nhở.
§ Thông cảnh .
◎Như: sát nhất cảnh bách giết một người răn trăm họ.
cảnh, như "cảnh báo; cảnh tỉnh" (gdhn)

Nghĩa của 儆 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 15
Hán Việt: CẢNH
khuyên răn; răn mình; răn。让人自己觉悟而不犯过错。
儆戒。
khuyên răn.
以儆效尤。
răn người đừng bắt chước làm điều xấu.

Chữ gần giống với 儆:

, ,

Dị thể chữ 儆

,

Chữ gần giống 儆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儆 Tự hình chữ 儆 Tự hình chữ 儆 Tự hình chữ 儆

cảnh [cảnh]

U+5883, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing4;
Việt bính: ging2
1. [幻境] ảo cảnh, huyễn cảnh 2. [邊境] biên cảnh 3. [境地] cảnh địa 4. [境界] cảnh giới 5. [境內] cảnh nội 6. [境遇] cảnh ngộ 7. [境域] cảnh vực 8. [止境] chỉ cảnh 9. [佳境] giai cảnh 10. [入境] nhập cảnh 11. [佛境] phật cảnh 12. [事過境遷] sự quá cảnh thiên 13. [漸至佳境] tiệm chí giai cảnh 14. [仙境] tiên cảnh;

cảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 境

(Danh) Biên giới, cương giới.
◎Như: biên cảnh
biên giới.
◇Mạnh Tử : Thần thủy chí ư cảnh, vấn quốc chi đại cấm, nhiên hậu cảm nhập , , (Lương Huệ vương hạ ) Thần lúc đầu đến biên giới, hỏi về những điều cấm kị quan trọng của nước, rồi sau mới dám vào.

(Danh)
Nơi, chốn, địa phương, khu vực.
◎Như: tiên cảnh cõi tiên, thắng cảnh nơi đẹp.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Bố đông tây xung sát, như nhập vô nhân chi cảnh 西, (Đệ ngũ hồi) (Lã) Bố đánh bên đông phạt bên tây, như vào chốn không người.

(Danh)
Tình huống, tình trạng.
◎Như: thuận cảnh cảnh thuận, nghịch cảnh cảnh nghịch, gia cảnh tình huống trong nhà.

(Danh)
Trình độ, hạn định.
◎Như: học vô chỉ cảnh bể học mông mênh (việc học không có hạn định nào ngừng lại cả).
cảnh, như "nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ" (vhn)

Nghĩa của 境 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: CẢNH
1. biên giới; cảnh; biên cương; ranh giới。疆界;边界。
国境。
biên giới đất nước.
入境。
nhập cảnh.
2. nơi; chỗ; chốn; khu vực。地方;区域。
渐入佳境。
chìm dần vào cảnh đẹp.
如入无人之境。
như vào chỗ không người.
3. tình huống; hoàn cảnh; cảnh ngộ。境况;境地。
家境。
gia cảnh.
处境。
hoàn cảnh.
事过境迁。
vật đổi sao dời.
Từ ghép:
境地 ; 境界 ; 境况 ; 境域 ; 境遇

Chữ gần giống với 境:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

Chữ gần giống 境

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 境 Tự hình chữ 境 Tự hình chữ 境 Tự hình chữ 境

cảnh [cảnh]

U+61AC, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing3;
Việt bính: ging2 gwing2;

cảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 憬

(Động) Hiểu ra, tỉnh ngộ.
◎Như: cảnh ngộ
tỉnh ngộ.
cảnh, như "cảnh tỉnh; cảnh ngộ" (gdhn)

Nghĩa của 憬 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: CẢNH

tỉnh ngộ。醒悟。
闻之憬然。
nghe ra mà tỉnh ngộ.
Từ ghép:
憬悟

Chữ gần giống với 憬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

Chữ gần giống 憬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憬 Tự hình chữ 憬 Tự hình chữ 憬 Tự hình chữ 憬

cảnh [cảnh]

U+749F, tổng 16 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing3;
Việt bính: ging2;

cảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 璟

(Danh) Vẻ sáng đẹp của ngọc.

Nghĩa của 璟 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 17
Hán Việt: CẢNH
ánh ngọc。玉的光彩。

Chữ gần giống với 璟:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 璟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 璟 Tự hình chữ 璟 Tự hình chữ 璟 Tự hình chữ 璟

cảnh [cảnh]

U+9838, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jing3, geng3;
Việt bính: geng2
1. [頸椎] cảnh chuy 2. [頸項] cảnh hạng;

cảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 頸

(Danh) Cổ.
§ Cổ đằng trước gọi là cảnh
, đằng sau gọi là hạng .
◇Hàn Phi Tử : Điền trung hữu chu, thố tẩu xúc chu, chiết cảnh nhi tử , , (Thủ chu đãi thố ) Trong ruộng có gốc cây, con thỏ chạy đụng gốc cây, gãy cổ chết.

(Danh)
Bộ phận của đồ vật giống như cái cổ.
◎Như: bình cảnh cổ chai.

(Danh)
Tên sao.

(Động)
Nghển cổ, kì vọng, mong chờ.
◇Phiếu Tín : Y tích cảnh hoàng vận, Gian nan ngưỡng trung liệt , (Tinh hồi tiết du tị phong đài dữ thanh bình quan phú ).

(Phó)
Thẳng, trực tiếp.

nghỉnh, như "nghỉnh cổ" (vhn)
cảnh, như "cảnh hạng (cái cổ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 頸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

Dị thể chữ 頸

,

Chữ gần giống 頸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頸 Tự hình chữ 頸 Tự hình chữ 頸 Tự hình chữ 頸

quánh, cảnh [quánh, cảnh]

U+7377, tổng 17 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guang3, jing3;
Việt bính: gwong2;

quánh, cảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 獷

(Tính) Hung mãnh, không tuần phục.

(Tính)
Mạnh mẽ, dũng mãnh.Một âm là cảnh.

(Động)
Tỉnh ngộ.
§ Thông cảnh
.
quánh, như "thô quánh" (gdhn)

Chữ gần giống với 獷:

,

Dị thể chữ 獷

,

Chữ gần giống 獷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獷 Tự hình chữ 獷 Tự hình chữ 獷 Tự hình chữ 獷

cảnh [cảnh]

U+8B66, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing3;
Việt bính: ging2
1. [警備] cảnh bị 2. [警報] cảnh báo 3. [警兵] cảnh binh 4. [警鼓] cảnh cổ 5. [警告] cảnh cáo 6. [警句] cảnh cú 7. [警鐘] cảnh chung 8. [警惕] cảnh dịch 9. [警戒] cảnh giới 10. [警吏] cảnh lại 11. [警官] cảnh quan 12. [警察] cảnh sát 13. [警蹕] cảnh tất 14. [警務] cảnh vụ 15. [機警] cơ cảnh;

cảnh

Nghĩa Trung Việt của từ 警

(Động) Răn bảo, nhắc nhở.
◎Như: cảnh chúng
nhắc nhở mọi người, cảnh cáo răn bảo.

(Động)
Phòng bị.
◎Như: cảnh bị đề phòng.

(Động)
Giác ngộ, tỉnh ngộ.
◎Như: đề cao cảnh giác hết sức thức tỉnh trước hiểm nguy hoặc tình huống biến động.
◇Hồng Lâu Mộng : Sảo năng cảnh tỉnh, diệc khả miễn trầm luân chi khổ , (Đệ nhất hồi) Được cảnh tỉnh đôi chút, cũng có thể thoát khỏi nỗi khổ trầm luân.

(Tính)
Nhanh nhẹn, mẫn tiệp.
◎Như: cơ cảnh nhanh nhẹn.

(Tính)
Tinh luyện, thâm thiết, xúc động lòng người (văn từ).
◎Như: cảnh cú câu văn tinh luyện.

(Danh)
Tin tức, tình hình nguy hiểm hoặc khẩn cấp.
◎Như: hỏa cảnh báo động hỏa hoạn, biên cảnh tình huống nguy hiểm ở biên giới, tin tức về sự nguy biến ở biên thùy.

(Danh)
Nói tắt của cảnh sát .
◎Như: cảnh giao cảnh sát giao thông.

khểnh, như "khấp khểnh; nằm khểnh" (vhn)
cảnh, như "cảnh sát; cảnh báo" (btcn)

Nghĩa của 警 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐng]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: CẢNH
1. canh gác; cảnh giới。戒备。
警惕。
cảnh giác.
警戒。
cảnh giới; canh gác.
2. nhạy cảm; nhạy bén; nhanh nhạy。(感觉)敏锐。
机警。
nhanh nhạy.
警觉。
cảnh giác.
3. báo động; nhắc nhở。使人注意(情况严重)。
警报。
báo động.
警告。
cảnh cáo.
4. báo động, khẩn báo。危险紧急的情况或事情。
火警。
báo động hoả hoạn; báo động cháy.
报警。
báo động.
5. cảnh sát。警察的简称。
民警。
cảnh sát dân sự; cảnh sát nhân dân.
交通警。
cảnh sát giao thông.
Từ ghép:
警报 ; 警备 ; 警察 ; 警笛 ; 警告 ; 警戒 ; 警句 ; 警觉 ; 警犬 ; 警惕 ; 警卫 ; 警醒 ; 警钟

Chữ gần giống với 警:

,

Dị thể chữ 警

,

Chữ gần giống 警

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 警 Tự hình chữ 警 Tự hình chữ 警 Tự hình chữ 警

Dịch cảnh sang tiếng Trung hiện đại:

背景 《舞台上或电影里的布景, 放在后面, 衬托前景。》场; 镜头 《戏剧中较小的段落, 每场表演故事的一个片段。》
切末 《戏曲舞台上所用的简单布景和特制的器物。名称起于元曲, 原做砌末。》
场景; 场面 《泛指情景。》
cảnh lao động tưng bừng sôi nổi.
热火朝天的劳动场景。
cảnh tưng bừng.
热烈的场面。 风; 概; 景; 景致 《景象。》
phong cảnh
风景。
phong cảnh
风光。
thắng cảnh
胜概(优美的景象)。
cảnh xuân xinh đẹp
春光明媚。
cảnh tuyết.
雪景。
mười cảnh Tây Hồ.
西湖十。 景色 《景致。》
cảnh thái bình.
太平景象。
lên núi Bảo Tháp có thể nhìn thấy toàn cảnh thành Diên An.
登上宝塔山, 就可看到延安全城的景致。
景象 《现象; 状况。》
《疆界; 边界。》
nhập cảnh.
入境。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh

cảnh:cảnh báo; cảnh tỉnh
cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh tỉnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
cảnh:cảnh trực (thẳng thắn)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh sát; cảnh báo
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)

Gới ý 15 câu đối có chữ cảnh:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

cảnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cảnh Tìm thêm nội dung cho: cảnh