Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xác ướp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xác ướp:
Dịch xác ướp sang tiếng Trung hiện đại:
干尸 《外形完整没有腐烂的干瘪尸体。》木乃伊 《长久保存下来的干燥的尸体, 特指古代埃及人用特殊的防腐药品和埋葬方法保存下来的没有腐烂的尸体。比喻僵化的事物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xác
| xác | 𠳗: | xao xác |
| xác | : | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 壳: | giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất) |
| xác | 𢭜: | xác mắc, xác xói |
| xác | 搉: | xác (gõ, đánh) |
| xác | 殼: | xơ xác, thể xác |
| xác | 确: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 碻: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 確: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 錯: | xao xác |
| xác | 𩩬: | xác chết, xơ xác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ướp
| ướp | 押: | ướp trà, ướp lạnh |
| ướp | 浥: | ướp hương; ướp xác |
| ướp | : | ướp lạnh |

Tìm hình ảnh cho: xác ướp Tìm thêm nội dung cho: xác ướp
