Chữ 汾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汾, chiết tự chữ PHẦN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 汾:

汾 phần

Đây là các chữ cấu thành từ này: 汾

汾

Chiết tự chữ 汾

Chiết tự chữ phần bao gồm chữ 水 分 hoặc 氵 分 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汾 cấu thành từ 2 chữ: 水, 分
  • 水 thuỷ, thủy
  • 分 phân, phần, phận
  • 2. 汾 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 分
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 分 phân, phần, phận
  • phần [phần]

    U+6C7E, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fen2, pen2, fen1;
    Việt bính: fan4;

    汾 phần

    Nghĩa Trung Việt của từ 汾

    (Danh) Sông Phần 汾, bắt nguồn từ tỉnh Sơn Tây, chảy vô sông Hoàng Hà.

    Nghĩa của 汾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fén]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: PHẦN
    sông Phần (tên sông, ở Sơn Tây.)。汾河,水名,在山西。
    Từ ghép:
    汾酒

    Chữ gần giống với 汾:

    㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,

    Chữ gần giống 汾

    湍, 漣, 漕, 漖, 漗, 漘, 漙, 漚, 漛, 漜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汾 Tự hình chữ 汾 Tự hình chữ 汾 Tự hình chữ 汾

    汾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汾 Tìm thêm nội dung cho: 汾