Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冠者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冠者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quán giả
Người được đội mũ, tức thanh niên 20 tuổi.
§ Tục lệ Trung Hoa thời xưa, con trai tới 20 tuổi thì được làm lễ đội mũ.
◇Luận Ngữ 語:
Mộ xuân giả, xuân phục kí thành, quán giả ngũ lục nhân, đồng tử lục thất nhân, dục hồ nghi, phong hồ vũ vu, vịnh nhi quy
, 成, 人, 人, 沂, 雩, 歸 (Tiên tiến 進) Như bây giờ là tháng cuối mùa xuân, y phục mùa xuân đã may xong, năm sáu người vừa tuổi đôi mươi, với sáu bảy đồng tử, dắt nhau đi tắm ở sông Nghi rồi lên hứng mát ở đền Vũ Vu, vừa đi vừa hát kéo nhau về nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
冠者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冠者 Tìm thêm nội dung cho: 冠者