Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 海阔天空 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海阔天空:
Nghĩa của 海阔天空 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎikuòtiānkōng] trời cao biển rộng; trời cao lồng lộng, biển rộng mênh mông; trời biển bao la; tràng giang đại hải; mênh mông những nước cùng mây。形容大自然的广阔,也比喻想像或说话毫无拘束,漫无边际。
两人都很健谈,海阔天空,聊起来没个完。
hai người đều hăng nói tràng giang đại hải, không bao giờ hết chuyện.
海阔天空,海鸥自由地飞翔。
trời cao biển rộng, chim hải âu đang bay lượn tự do.
海阔从鱼跃,天空任鸟飞。
biển rộng cá vẫy vùng, trời cao chim bay lượn.
两人都很健谈,海阔天空,聊起来没个完。
hai người đều hăng nói tràng giang đại hải, không bao giờ hết chuyện.
海阔天空,海鸥自由地飞翔。
trời cao biển rộng, chim hải âu đang bay lượn tự do.
海阔从鱼跃,天空任鸟飞。
biển rộng cá vẫy vùng, trời cao chim bay lượn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔
| khoát | 阔: | dứt khoát; khoát đạt |
| khoắt | 阔: | khuya khoắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |

Tìm hình ảnh cho: 海阔天空 Tìm thêm nội dung cho: 海阔天空
