Chữ 海 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 海, chiết tự chữ HẢI, HẤY, HẨY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海:

海 hải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 海

Chiết tự chữ hải, hấy, hẩy bao gồm chữ 水 每 hoặc 氵 每 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 海 cấu thành từ 2 chữ: 水, 每
  • thuỷ, thủy
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • 2. 海 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 每
  • thuỷ, thủy
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • hải [hải]

    U+6D77, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hai3;
    Việt bính: hoi2
    1. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp 2. [大海] đại hải 3. [地中海] địa trung hải 4. [公海] công hải 5. [海嘯] hải khiếu 6. [海關] hải quan 7. [南海] nam hải 8. [人海] nhân hải 9. [眼空四海] nhãn không tứ hải 10. [佛海] phật hải 11. [誓海盟山] thệ hải minh sơn 12. [上海] thượng hải;

    hải

    Nghĩa Trung Việt của từ 海

    (Danh) Bể, biển.
    ◎Như: Nam Hải
    , Địa Trung Hải .

    (Danh)
    Nước biển.
    ◇Hán Thư : Chử hải vi diêm (Thác truyện ) Nấu nước biển làm muối.

    (Danh)
    Hồ lớn trong đất liền.
    ◎Như: Thanh Hải , Trung Nam Hải .

    (Danh)
    Nơi tụ tập rất nhiều người, vật.
    ◎Như: nhân hải biển người, hoa hải rừng hoa.

    (Danh)
    Lĩnh vực rộng lớn.
    ◎Như: khổ hải vô biên bể khổ không cùng, học hải vô nhai bể học không bờ bến.

    (Danh)
    Đất xa xôi, hoang viễn.
    ◇Chu Lễ : Tứ hải san xuyên (Hạ quan , Giáo nhân ) Khắp bốn phương sông núi.

    (Danh)
    Chén, bát to.
    ◎Như: trà hải chén trà to, tửu hải chén rượu to.

    (Danh)
    Họ Hải.

    (Tính)
    Rất to, lớn.
    ◎Như: hải lượng vô số, rất nhiều.

    (Tính)
    Phóng túng, buông tuồng.
    ◎Như: hải mạ chửi bới bừa bãi.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Bãi, bãi! Khả dĩ bất tất kiến, tha bỉ bất đắc cha môn gia đích hài tử môn, hồ đả hải suất đích quán liễu , ! , , (Đệ thất hồi) Thôi, thôi! Bất tất phải gặp, cậu ta không thể so sánh với bọn trẻ nhà mình, bừa bãi phóng túng quen rồi.

    (Phó)
    Dữ dội, nghiêm trọng.
    ◎Như: tha nghiêm trọng đãi công, sở dĩ bị lão bản hải quát liễu nhất đốn , nó làm việc quá sức lười biếng, bị ông chủ mắng cho một trận nên thân.

    hải, như "duyên hải; hải cảng; hải sản" (vhn)
    hẩy, như "hây hẩy" (btcn)
    hấy, như "hây hấy (dở tính)" (gdhn)

    Nghĩa của 海 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hǎi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: HẢI
    1. biển; hải; đại dương。大洋靠近陆地的部分,有的大湖也叫海,如青海、里海。
    航海
    đi biển; hàng hải.
    出海
    ra khơi
    2. biển (ví với vùng rộng lớn)。比喻连成一大片的很多同类事物。
    人海
    biển người
    火海
    biển lửa
    3. to; lớn; rộng。大的(器皿或容量等)。
    海碗
    bát to
    海量
    rộng lượng (lời nói kính trọng)
    夸下海口
    nói khoác
    4. hải ngoại (thời xưa chỉ những vật mang từ nước ngoài vào)。古代指从外国来的。
    海棠
    hải đường
    海枣
    hải tảo
    5. nhiều; đông。极多(后面一般跟"了、啦"等)。
    广场上的人可海啦!
    người trên quảng trường đông quá!
    6. vu vơ; vẩn vơ; đổng。漫无目标地。
    海骂
    chửi vu vơ; chửi đổng
    她丢了个别针,海找。
    bà ấy mất chiếc kim băng mà cứ đi tìm vẩn vơ hoài.
    7. vô chừng; vô độ; vô hạn。毫无节制地。
    海吃海喝
    ăn uống vô độ.
    8. họ Hải。姓。
    Từ ghép:
    海岸 ; 海岸线 ; 海拔 ; 海报 ; 海滨 ; 海菜 ; 海产 ; 海潮 ; 海程 ; 海带 ; 海岛 ; 海盗 ; 海底捞月 ; 海底捞针 ; 海地 ; 海防 ; 海匪 ; 海风 ; 海港 ; 海沟 ; 海狗 ; 海关 ; 海涵 ; 海魂衫 ; 海货 ; 海疆 ; 海椒 ; 海禁 ; 海军 ; 海军呢 ; 海口 ; 海枯石烂 ; 海况 ; 海阔天空 ; 海蓝 ; 海里 ; 海量 ; 海岭 ; 海流 ; 海路 ; 海轮 ; 海螺 ; 海洛因 ; 海米 ; 海绵 ; 海面 ; 海难 ; 海内 ; 海宁 ; 海派 ;
    海盆 ; 海侵 ; 海区 ; 海参 ; 海蚀 ; 海市蜃楼 ; 海事 ; 海誓山盟 ; 海兽 ; 海损 ; 海獭 ; 海滩 ; 海棠 ; 海塘 ; 海图 ; 海涂 ; 海豚 ; 海豚泳 ; 海外 ; 海外奇谈 ; 海湾 ; 海碗 ; 海王星 ; 海味 ; 海峡 ; 海鲜 ; 海象 ; 海啸 ; 海寻 ; 海盐 ; 海蜒 ; 海晏河清 ; 海洋 ; 海阳 ; 海洋权 ; 海洋生物 ; 海洋性气候 ; 海洋学 ; 海鱼 ; 海域 ; 海员 ; 海运 ; 海葬 ; 海战 ; 海蜇 ; 海子

    Chữ gần giống với 海:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 海

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 海 Tự hình chữ 海 Tự hình chữ 海 Tự hình chữ 海

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

    hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
    hảy: 
    hấy:hây hấy (dở tính)
    hẩy:hây hẩy

    Gới ý 14 câu đối có chữ 海:

    Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

    Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

    Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

    Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

    Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

    Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

    Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

    Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

    Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

    Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

    Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

    Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

    西

    Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

    Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

    Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

    Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

    海 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 海 Tìm thêm nội dung cho: 海