Chữ 海 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 海, chiết tự chữ HẢI, HẤY, HẨY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海:
Pinyin: hai3;
Việt bính: hoi2
1. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp 2. [大海] đại hải 3. [地中海] địa trung hải 4. [公海] công hải 5. [海嘯] hải khiếu 6. [海關] hải quan 7. [南海] nam hải 8. [人海] nhân hải 9. [眼空四海] nhãn không tứ hải 10. [佛海] phật hải 11. [誓海盟山] thệ hải minh sơn 12. [上海] thượng hải;
海 hải
Nghĩa Trung Việt của từ 海
(Danh) Bể, biển.◎Như: Nam Hải 南海, Địa Trung Hải 地中海.
(Danh) Nước biển.
◇Hán Thư 漢書: Chử hải vi diêm 煮海為鹽 (Thác truyện 錯傳) Nấu nước biển làm muối.
(Danh) Hồ lớn trong đất liền.
◎Như: Thanh Hải 青海, Trung Nam Hải 中南海.
(Danh) Nơi tụ tập rất nhiều người, vật.
◎Như: nhân hải 人海 biển người, hoa hải 花海 rừng hoa.
(Danh) Lĩnh vực rộng lớn.
◎Như: khổ hải vô biên 苦海無邊 bể khổ không cùng, học hải vô nhai 學海無涯 bể học không bờ bến.
(Danh) Đất xa xôi, hoang viễn.
◇Chu Lễ 周禮: Tứ hải san xuyên 四海山川 (Hạ quan 夏官, Giáo nhân 校人) Khắp bốn phương sông núi.
(Danh) Chén, bát to.
◎Như: trà hải 茶海 chén trà to, tửu hải 酒海 chén rượu to.
(Danh) Họ Hải.
(Tính) Rất to, lớn.
◎Như: hải lượng 海量 vô số, rất nhiều.
(Tính) Phóng túng, buông tuồng.
◎Như: hải mạ 海罵 chửi bới bừa bãi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bãi, bãi! Khả dĩ bất tất kiến, tha bỉ bất đắc cha môn gia đích hài tử môn, hồ đả hải suất đích quán liễu 罷, 罷! 可以不必見, 他比不得咱們家的孩子們, 胡打海摔的慣了 (Đệ thất hồi) Thôi, thôi! Bất tất phải gặp, cậu ta không thể so sánh với bọn trẻ nhà mình, bừa bãi phóng túng quen rồi.
(Phó) Dữ dội, nghiêm trọng.
◎Như: tha nghiêm trọng đãi công, sở dĩ bị lão bản hải quát liễu nhất đốn 他嚴重怠工, 所以被老闆海刮了一頓 nó làm việc quá sức lười biếng, bị ông chủ mắng cho một trận nên thân.
hải, như "duyên hải; hải cảng; hải sản" (vhn)
hẩy, như "hây hẩy" (btcn)
hấy, như "hây hấy (dở tính)" (gdhn)
Nghĩa của 海 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: HẢI
1. biển; hải; đại dương。大洋靠近陆地的部分,有的大湖也叫海,如青海、里海。
航海
đi biển; hàng hải.
出海
ra khơi
2. biển (ví với vùng rộng lớn)。比喻连成一大片的很多同类事物。
人海
biển người
火海
biển lửa
3. to; lớn; rộng。大的(器皿或容量等)。
海碗
bát to
海量
rộng lượng (lời nói kính trọng)
夸下海口
nói khoác
4. hải ngoại (thời xưa chỉ những vật mang từ nước ngoài vào)。古代指从外国来的。
海棠
hải đường
海枣
hải tảo
5. nhiều; đông。极多(后面一般跟"了、啦"等)。
广场上的人可海啦!
người trên quảng trường đông quá!
6. vu vơ; vẩn vơ; đổng。漫无目标地。
海骂
chửi vu vơ; chửi đổng
她丢了个别针,海找。
bà ấy mất chiếc kim băng mà cứ đi tìm vẩn vơ hoài.
7. vô chừng; vô độ; vô hạn。毫无节制地。
海吃海喝
ăn uống vô độ.
8. họ Hải。姓。
Từ ghép:
海岸 ; 海岸线 ; 海拔 ; 海报 ; 海滨 ; 海菜 ; 海产 ; 海潮 ; 海程 ; 海带 ; 海岛 ; 海盗 ; 海底捞月 ; 海底捞针 ; 海地 ; 海防 ; 海匪 ; 海风 ; 海港 ; 海沟 ; 海狗 ; 海关 ; 海涵 ; 海魂衫 ; 海货 ; 海疆 ; 海椒 ; 海禁 ; 海军 ; 海军呢 ; 海口 ; 海枯石烂 ; 海况 ; 海阔天空 ; 海蓝 ; 海里 ; 海量 ; 海岭 ; 海流 ; 海路 ; 海轮 ; 海螺 ; 海洛因 ; 海米 ; 海绵 ; 海面 ; 海难 ; 海内 ; 海宁 ; 海派 ;
海盆 ; 海侵 ; 海区 ; 海参 ; 海蚀 ; 海市蜃楼 ; 海事 ; 海誓山盟 ; 海兽 ; 海损 ; 海獭 ; 海滩 ; 海棠 ; 海塘 ; 海图 ; 海涂 ; 海豚 ; 海豚泳 ; 海外 ; 海外奇谈 ; 海湾 ; 海碗 ; 海王星 ; 海味 ; 海峡 ; 海鲜 ; 海象 ; 海啸 ; 海寻 ; 海盐 ; 海蜒 ; 海晏河清 ; 海洋 ; 海阳 ; 海洋权 ; 海洋生物 ; 海洋性气候 ; 海洋学 ; 海鱼 ; 海域 ; 海员 ; 海运 ; 海葬 ; 海战 ; 海蜇 ; 海子
Chữ gần giống với 海:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Gới ý 14 câu đối có chữ 海:
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên
Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi
Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong
Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Tìm hình ảnh cho: 海 Tìm thêm nội dung cho: 海
