Từ: 消费合作社 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消费合作社:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消费合作社 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāofèihézuòshè] hợp tác xã tiêu thụ。消费者的组织,成批购买商品,零卖给社员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã
消费合作社 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消费合作社 Tìm thêm nội dung cho: 消费合作社