Chữ 美 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 美, chiết tự chữ MĨ, MẺ, MỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美:

美 mĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 美

美

Chiết tự chữ 美

Chiết tự chữ mĩ, mẻ, mỉ bao gồm chữ 羊 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

美 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 大
  • 羊 dương
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • mĩ [mĩ]

    U+7F8E, tổng 9 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei3, xi4;
    Việt bính: mei5
    1. [歐美] âu mĩ 2. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 3. [優美] ưu mĩ 4. [膏粱美味] cao lương mĩ vị 5. [完美] hoàn mĩ 6. [美元] mĩ nguyên 7. [美國] mĩ quốc 8. [南美] nam mĩ 9. [全美] toàn mĩ;

    美 mĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 美

    (Tính) Đẹp, xinh.
    ◎Như: hoa mĩ 華
    美 đẹp đẽ, mạo mĩ 貌美 mặt đẹp, tha trường đắc thập phân điềm mĩ 她長得十分甜美 cô ta mười phần xinh đẹp.

    (Tính)
    Tốt, hay, ngon.
    ◎Như: tiên mĩ 鮮美 tươi ngon, hoàn mĩ 完美 hoàn hảo, giá liêm vật mĩ 價廉物美 giá rẻ hàng tốt.

    (Tính)
    Hài lòng, khoái chí, đắc ý.

    (Danh)
    Người con gái đẹp.
    ◇Thi Kinh 詩經: Hữu mĩ nhất nhân 有美一人 (Dã hữu mạn thảo 野有蔓草) Có một người con gái xinh đẹp.

    (Danh)
    Đức hạnh, sự vật tốt.
    ◇Quản Tử 管子: Ngôn sát mĩ ố 言察美惡 ((Trụ hợp 宙合) Xét rõ việc tốt việc xấu.

    (Danh)
    Nước Mĩ, nói tắt của Mĩ Lợi Kiên Hợp Chúng Quốc 美利堅合眾國 United States of America.

    (Danh)
    Châu Mĩ, nói tắt của Mĩ Lợi Gia 美利加 America.

    (Động)
    Khen ngợi.
    ◎Như: tán mĩ 讚美 khen ngợi.
    ◇Mao Thi tự 毛詩序: Mĩ Triệu Bá dã 美召伯也 (Cam đường 甘棠) Khen Triệu Bá vậy.

    (Động)
    Làm cho đẹp, làm cho tốt.
    ◎Như: dưỡng nhan mĩ dong 養顏美容 săn sóc sửa sang sắc đẹp.

    mĩ, như "hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn" (vhn)
    mẻ, như "mát mẻ; mới mẻ" (gdhn)
    mỉ, như "tỉ mỉ" (gdhn)

    Nghĩa của 美 trong tiếng Trung hiện đại:

    [měi]Bộ: 羊 (羋) - Dương
    Số nét: 9
    Hán Việt: MĨ
    1. đẹp; duyên dáng; xinh đẹp。美丽;好看(跟"丑"相对)。
    这小姑娘长得真美。
    cô bé này trông duyên dáng quá!
    这里的风景多美呀!
    phong cảnh nơi đây đẹp quá chừng!
    2. làm đẹp。使美丽。
    美容。
    sửa sắc đẹp.
    3. đẹp; tốt。令人满意的;好。
    美酒 。
    rượu ngon; mỹ tửu.
    价廉物美。
    giá rẻ hàng đẹp.
    日子过得挺美。
    cuộc sống rất tốt đẹp.
    4. đắc ý; thích; sướng。得意。
    老师夸了他几句,他就美得了不得。
    thầy giáo mới khen cậu ta vài câu mà cậu ấy đã sướng rơn lên.
    5. châu Mỹ。指美洲。
    南美。
    Nam Mỹ.
    北美。
    Bắc Mỹ.
    6. nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ。指美国。
    美圆。
    đồng đô-la Mỹ.
    美吨。
    tấn Mỹ (hơn 900 kg).
    Từ ghép:
    美不胜收 ; 美称 ; 美德 ; 美吨 ; 美感 ; 美工 ; 美观 ; 美国 ; 美好 ; 美化 ; 美金 ; 美丽 ; 美满 ; 美貌 ; 美妙 ; 美名 ; 美女 ; 美气 ; 美萩 ; 美人 ; 美人蕉 ; 美容 ; 美属萨摩亚岛 ; 美术 ; 美术片儿 ; 美术片 ; 美术字 ; 美谈 ; 美味 ; 美学 ; 美言 ; 美意 ; 美圆 ; 美中不足

    Chữ gần giống với 美:

    美, 羑,

    Dị thể chữ 美

    羙,

    Chữ gần giống 美

    因, 奫, 羍, 奱, 奰, 奯, 輋, 杕, 奬, 奩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 美 Tự hình chữ 美 Tự hình chữ 美 Tự hình chữ 美

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

    mĩ美:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
    mẻ美:mát mẻ; mới mẻ
    mẽ美: 
    mỉ美:tỉ mỉ
    mỉa美: 

    Gới ý 17 câu đối có chữ 美:

    金屋人間詩聯二美,銀河天上夜渡雙星

    Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

    Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

    同心同德美滿夫婦,克儉克勤幸福鴛鴦

    Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

    Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

    洞房鏡裡誇雙美,孔雀屏中詠二南

    Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

    Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

    美奐美輪賀來燕雀,宜家宜室夢占熊羆

    Mỹ hoán mỹ luân hạ lai yến tước,Nghi gia nghi thất mộng chiếm hùng bi

    Đẹp vẻ, đẹp thay, yến tước lại mừng,Nên nhà, nên cửa, hùng bi gặp mộng

    美 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 美 Tìm thêm nội dung cho: 美