Từ: 涵管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涵管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涵管 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánguǎn] 1. cống; ống cống。用来砌涵洞等的管子。
2. cống có hình ống。管状的涵洞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涵

hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
涵管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涵管 Tìm thêm nội dung cho: 涵管