Từ: cải tạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cải tạo:
cải tạo
Làm cái khác, chế tạo lại. ◇Thi Kinh 詩經:
Truy y chi hảo hề, Tệ dư hựu cải tạo hề
緇衣之好兮, 敝予又改造兮 (Trịnh phong 鄭風, Truy y 緇衣) Áo đen đẹp tốt hề, (Hễ) rách thì chúng tôi làm cái áo khác đổi cho hề.Sửa đổi, làm cho thích ứng với hình thế và nhu cầu mới.
Nghĩa cải tạo trong tiếng Việt:
["- đgt. (H. cải: thay đổi; tạo: dựng lên) Sửa đổi để tốt hẳn lên: Chủ nghĩa Mác-Lênin không chỉ giải thích thế giới mà còn cải tạo thế giới (Trg-chinh)."]Dịch cải tạo sang tiếng Trung hiện đại:
改进 《改变旧有情况, 使有所进步。》cải tạo giống改良品种。
cải tạo tư tưởng
改造思想。
lao động có thể cải tạo thế giới.
劳动能改造世界。
改良 《去掉事物的个别缺点, 使更适合要求。》
改造 《从根本上改变旧的、建立新的, 使适应新的形势和需要。》
感化 《用行动影响或善意劝导, 使人的思想、行为逐渐向好的方面变化。》
trại cải tạo; trại cảm hoá.
感化院。
管教 《管制并劳教。》
mãn hạn cải tạo
解除管教。
平治 《治理; 清理。》
cải tạo đất đai và nước.
平治水土。
兴革 《兴办和革除。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cải
| cải | 𪥞: | (To, lớn.) |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| cải | 𣒵: | cây cải |
| cải | 𦀻: | rụng cải rơi kim |
| cải | 𦰦: | rau cải, bắp cải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tạo
| tạo | 皁: | tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái) |
| tạo | 皂: | tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái) |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |
Gới ý 14 câu đối có chữ cải:
Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh
Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

Tìm hình ảnh cho: cải tạo Tìm thêm nội dung cho: cải tạo
