bảo tồn
Gìn giữ sự vật tiếp tục tồn tại, không bị tổn thất hoặc biến hóa (tính chất, ý nghĩa, tác phong...).
◎Như:
bảo tồn cổ tích
保存古跡 bảo tồn di tích xưa.☆Tương tự:
bảo quản
保管,
bảo tàng
保藏,
lưu tồn
留存. ★Tương phản:
phế khí
廢棄,
tiêu hủy
銷毀,
xả khí
捨棄.
Nghĩa của 保存 trong tiếng Trung hiện đại:
保存实力
bảo tồn thực lực
保存古迹
bảo tồn di tích cổ
保存优良传统
giữ gìn truyền thống tốt đẹp
保存自己,消灭敌人
bảo vệ mình, tiêu diệt địch
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 存
| dòn | 存: | cười dòn, dòn dã; đen dòn |
| giòn | 存: | |
| ròn | 存: | đen ròn |
| sòn | 存: | đẻ sòn sòn |
| tòn | 存: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| tồn | 存: | sinh tồn |

Tìm hình ảnh cho: 保存 Tìm thêm nội dung cho: 保存
