Từ: 保存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保存:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảo tồn
Gìn giữ sự vật tiếp tục tồn tại, không bị tổn thất hoặc biến hóa (tính chất, ý nghĩa, tác phong...).
◎Như:
bảo tồn cổ tích
跡 bảo tồn di tích xưa.☆Tương tự:
bảo quản
管,
bảo tàng
藏,
lưu tồn
. ★Tương phản:
phế khí
棄,
tiêu hủy
毀,
xả khí
棄.

Nghĩa của 保存 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎocún] bảo tồn; giữ gìn; bảo vệ (để tiếp tục tồn tại, không bị mất mát, thường chỉ sự vật, tính chất, ý nghĩa, tác phong ... không bị suy suyễn hay thay đổi)。使继续存在,不受损失,着重指事物、性质、意义、作风等不受损失,或不发生变化。
保存实力
bảo tồn thực lực
保存古迹
bảo tồn di tích cổ
保存优良传统
giữ gìn truyền thống tốt đẹp
保存自己,消灭敌人
bảo vệ mình, tiêu diệt địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn
保存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保存 Tìm thêm nội dung cho: 保存