Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngựa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngựa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngựa

Nghĩa ngựa trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Thú chân guốc, chân chỉ có một ngón, chạy nhanh, nuôi để cưỡi, để kéo xe: xe ngựa Ngựa non háu đá. 2. Mã lực: xe dùng máy mười ngựa. 3. Dụng cụ thể dục, có bốn chân, có hình tựa con ngựa, dùng để tập nhảy: nhảy ngựa.","- 2 dt. Phản: kê ngựa ngựa gỗ."]

Dịch ngựa sang tiếng Trung hiện đại:

《古时指车前驾在辕马两旁的马。》
马; 马匹; 驷 《哺乳动物, 头小, 面部长, 耳壳直立, 颈部有鬣, 四肢强健, 每肢各有一蹄, 善跑, 尾生有长毛。是重要的力畜之一, 可供拉车、耕地、乘骑等用。皮可制革。》
马力 《功率单位, 一马力等于每秒钟把七十五公斤重的物体提高一米所做的功。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngựa

ngựa:con ngựa
ngựa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngựa Tìm thêm nội dung cho: ngựa