Từ: 淳于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淳于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淳于 trong tiếng Trung hiện đại:

[Chúnyú] họ Thuần Vu。姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淳

choang:choang choảng (tiếng vật cứng chạm nhau)
thuần:thuần (lương thiện)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
淳于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淳于 Tìm thêm nội dung cho: 淳于