Cao su chống va đập cửa

Từ: an cư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ an cư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: an

Nghĩa an cư trong tiếng Việt:

["- (phường) tp. Cần Thơ, t. Cần Thơ","- (xã) h. Tuy An, t. Phú Yên"]["- đgt. 1. Sống yên ổn: Phải an cư thì mới yên ổn làm ăn được. 2. Nh. Kết hạ.","- (phường) tp. Cần Thơ, t. Cần Thơ.","- 1 (xã) h. Tuy An, t. Phú Yên.","- 2 (xã) h. Tịnh Biên, t. An Giang."]

Dịch an cư sang tiếng Trung hiện đại:

安堵 《(书>安定; 安居。》an cư lạc nghiệp
安家落户。
安家 《安置家庭。》
安居 《安稳地生活; 定居。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: an

an:an cư lạc nghiệp
an:an thụ (cây)
an:an (khí amonia)
an:an (chất amine)
an:an (chất ammonium)
an:an (chất ammonium)
an:an (yên ngựa)
an:an (yên ngựa)
an:an (loại cá có râu)
an𩽾:an (loại cá có râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cư

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
: 
:cư (ngọc để đeo)
:quần cư (xiêm áo)
:cư mạt (cái cưa)
:cư mạt (cái cưa)

Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

an cư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: an cư Tìm thêm nội dung cho: an cư