Cao su chống va đập cửa
Nghĩa an cư trong tiếng Việt:
["- (phường) tp. Cần Thơ, t. Cần Thơ","- (xã) h. Tuy An, t. Phú Yên"]["- đgt. 1. Sống yên ổn: Phải an cư thì mới yên ổn làm ăn được. 2. Nh. Kết hạ.","- (phường) tp. Cần Thơ, t. Cần Thơ.","- 1 (xã) h. Tuy An, t. Phú Yên.","- 2 (xã) h. Tịnh Biên, t. An Giang."]Dịch an cư sang tiếng Trung hiện đại:
安堵 《(书>安定; 安居。》an cư lạc nghiệp安家落户。
安家 《安置家庭。》
安居 《安稳地生活; 定居。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cư
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
| cư | 据: | |
| cư | 琚: | cư (ngọc để đeo) |
| cư | 裾: | quần cư (xiêm áo) |
| cư | 鋸: | cư mạt (cái cưa) |
| cư | 锯: | cư mạt (cái cưa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Tìm hình ảnh cho: an cư Tìm thêm nội dung cho: an cư
