Cao su chống va đập cửa
quốc vụ khanh
Người cầm đầu viện Quốc Vụ của Hoa Kì, phụ trách việc đối ngoại (Secretary of State).
Nghĩa của 国务卿 trong tiếng Trung hiện đại:
[guoìwùqīng] 1. quốc vụ khanh。民国初年协助大总统处理国务的人。
2. ngoại trưởng; ngoại trưởng Mỹ (người lãnh đạo quốc vụ viện Mỹ, do tổng thống bổ nhiệm)。美国国务院的领导人,由总统任命。
2. ngoại trưởng; ngoại trưởng Mỹ (người lãnh đạo quốc vụ viện Mỹ, do tổng thống bổ nhiệm)。美国国务院的领导人,由总统任命。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 國
| cuốc | 國: | chim cuốc |
| quốc | 國: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 務
| mùa | 務: | mùa vụ, mùa màng |
| múa | 務: | múa may |
| vụ | 務: | vụ kiện; vụ lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卿
| khanh | 卿: | khanh tướng |
| khành | 卿: | cười khành khạch |

Tìm hình ảnh cho: 國務卿 Tìm thêm nội dung cho: 國務卿
