Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 侵入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侵入:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侵入 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnrù] xâm nhập; xâm phạm (địch quân)。(敌人)进入境内;(外来的或有害的事物)进入内部。
外国资本的侵入。
Sự xâm nhập của tư bản nước ngoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侵

xâm:xâm nhập, xâm phạm
xăm:đi xăm xăm
xơm:bờm xơm (suồng xã)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 
侵入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侵入 Tìm thêm nội dung cho: 侵入