Từ: 水滴石穿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水滴石穿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 水滴石穿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐdīshíchuān] Hán Việt: THUỶ TRÍCH THẠCH XUYÊN
nước chảy đá mòn; có công mài sắt có ngày nên kim; bền bỉ quyết tâm thì dù khó khăn mấy cũng làm được。比喻只要有恒心,不断努力,事情一定能够成功。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích:nhúc nhích
nhếch:nhếch nhác
rích:rả rích
trích:trích (nhỏ giọt)
tách:lách tách
tích:tích (giọt nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)
水滴石穿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水滴石穿 Tìm thêm nội dung cho: 水滴石穿