Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 水滴石穿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水滴石穿:
Nghĩa của 水滴石穿 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐdīshíchuān] Hán Việt: THUỶ TRÍCH THẠCH XUYÊN
nước chảy đá mòn; có công mài sắt có ngày nên kim; bền bỉ quyết tâm thì dù khó khăn mấy cũng làm được。比喻只要有恒心,不断努力,事情一定能够成功。
nước chảy đá mòn; có công mài sắt có ngày nên kim; bền bỉ quyết tâm thì dù khó khăn mấy cũng làm được。比喻只要有恒心,不断努力,事情一定能够成功。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴
| nhích | 滴: | nhúc nhích |
| nhếch | 滴: | nhếch nhác |
| rích | 滴: | rả rích |
| trích | 滴: | trích (nhỏ giọt) |
| tách | 滴: | lách tách |
| tích | 滴: | tích (giọt nước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿
| xoen | 穿: | nói xoen xoét |
| xuyên | 穿: | xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang) |

Tìm hình ảnh cho: 水滴石穿 Tìm thêm nội dung cho: 水滴石穿
