Cao su chống va đập cửa
Từ: 打得火热 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打得火热:
Nghĩa của 打得火热 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎ·dehuǒrè] thân nhau; quan hệ mật thiết (chỉ quan hệ nam nữ)。形容关系极度密切(多指男女关系)。
他们打得火热。
họ rất thân nhau.
他们打得火热。
họ rất thân nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |

Tìm hình ảnh cho: 打得火热 Tìm thêm nội dung cho: 打得火热
