Từ: 务求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 务求:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 务 • 求

Nghĩa của 务求 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùqiú] phải (đạt đến một tình hình nào đó, một mức độ nào đó)。必须要求(达到某种情况或程度)。
务求早日完成生产任务。
phải sớm hoàn thành nhiệm vụ sản xuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa务:mùa vụ, mùa màng
vụ务:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu求: 
cù求:cù lét; cù rù
cầu求:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
务求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 务求 Tìm thêm nội dung cho: 务求