Từ: 光解作用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光解作用:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 光 • 解 • 作 • 用

Nghĩa của 光解作用 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngjiězuòyòng] quang phân; quang tách; hiện tượng phát sáng quang hoá; tác dụng quang hoá phân giải。光化作用的一类,如照相材料在可见光的照射下感光,碘化氢在紫外线的照射下分解成氢和碘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi解:giãi bầy
giải解:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác作:tuổi tác; tan tác
tố作:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
光解作用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光解作用 Tìm thêm nội dung cho: 光解作用