Chữ 蟷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟷, chiết tự chữ ĐUÔNG, ĐƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蟷

Chiết tự chữ đuông, đương bao gồm chữ 蟲 當 hoặc 虫 當 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蟷 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 當
  • sùng, trùng
  • đang, đáng, đương, đấng
  • 2. 蟷 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 當
  • chùng, hủy, trùng
  • đang, đáng, đương, đấng
  • []

    U+87F7, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dang1;
    Việt bính: dong1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蟷



    đuông, như "sâu đuông (một loại sâu trắng hay ăn đọt dừa)" (vhn)
    đương (btcn)

    Nghĩa của 蟷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dāng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 19
    Hán Việt: ĐANG
    nhện đất。见(螲蟷)。

    Chữ gần giống với 蟷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧓅, 𧓆, 𧓇,

    Dị thể chữ 蟷

    𬠅,

    Chữ gần giống 蟷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟷 Tự hình chữ 蟷 Tự hình chữ 蟷 Tự hình chữ 蟷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟷

    đuông:sâu đuông (một loại sâu trắng hay ăn đọt dừa)
    đương: 
    蟷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟷 Tìm thêm nội dung cho: 蟷