Từ: 清香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清香 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngxiāng] thoang thoảng; thơm mát; thơm dịu。清淡的香味。
清香的松子。
mùi hạt thông thoang thoảng.
晨风吹来野花的清香。
gió sớm mang đến hương thơm thoang thoảng của hoa đồng cỏ nội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
清香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清香 Tìm thêm nội dung cho: 清香