Từ: 游乐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游乐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóulè] chơi trò chơi。游玩嬉戏。
游乐场
chỗ chơi trò chơi
青年们在公园尽情游乐。
tốp thanh niên đang hăng say chơi trò chơi ở công viên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
游乐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游乐 Tìm thêm nội dung cho: 游乐