Từ: 解救 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解救:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解救 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiějiù] cứu thoát; giải thoát; giải cứu; cứu nguy。使脱离危险或困难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
解救 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解救 Tìm thêm nội dung cho: 解救