Từ: chốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chốt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chốt

Nghĩa chốt trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Thỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa: Phải nhấc cái chốt lên mới mở được cửa 2. Thỏi sắt giữ cho lựu đạn không nổ: Mở chốt lựu đạn 3. Trục giữa: Chốt cối xay 4. Cái quan trọng nhất: Cái chốt của vấn đề 5. Vị trí quân sự rất quan trọng: Đặt chốt ở trên đồi. // đgt. 1. Cài bằng cái chốt: Chốt chặt then của 2. Đóng quân ở một điểm quan trọng: Chất ở điểm nóng."]

Dịch chốt sang tiếng Trung hiện đại:

《插住; 用东西卡住。》chốt cửa lại
把门别上。
《使轴与齿轮、皮带卢轮等连接并固定在一起的零件, 一般是用钢制的长方块, 装在被连接的两个机件上预先制成的键槽中。》
门闩; 门栓 《关门的横木。》
《圆柱形的零件, 轮子或其他转动的机件绕着它转动或随着它转动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chốt

chốt:chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt
chốt:chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt
chốt:chốt (loại cá da trơn)
chốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chốt Tìm thêm nội dung cho: chốt