Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chốt trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Thỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa: Phải nhấc cái chốt lên mới mở được cửa 2. Thỏi sắt giữ cho lựu đạn không nổ: Mở chốt lựu đạn 3. Trục giữa: Chốt cối xay 4. Cái quan trọng nhất: Cái chốt của vấn đề 5. Vị trí quân sự rất quan trọng: Đặt chốt ở trên đồi. // đgt. 1. Cài bằng cái chốt: Chốt chặt then của 2. Đóng quân ở một điểm quan trọng: Chất ở điểm nóng."]Dịch chốt sang tiếng Trung hiện đại:
别 《插住; 用东西卡住。》chốt cửa lại把门别上。
键 《使轴与齿轮、皮带卢轮等连接并固定在一起的零件, 一般是用钢制的长方块, 装在被连接的两个机件上预先制成的键槽中。》
门闩; 门栓 《关门的横木。》
轴 《圆柱形的零件, 轮子或其他转动的机件绕着它转动或随着它转动。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chốt
| chốt | 卒: | chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt |
| chốt | 椊: | chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt |
| chốt | 䱣: | chốt (loại cá da trơn) |

Tìm hình ảnh cho: chốt Tìm thêm nội dung cho: chốt
