Từ: 镀锡铁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镀锡铁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 镀锡铁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùxītiě] sắt tây; sắt tráng thiếc。表面镀锡的铁皮,不易生锈,多用于罐头工业上。也叫马口铁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镀

độ:độ ngân (mạ kim loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锡

tích:tích (thiếc; phiên âm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
镀锡铁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镀锡铁 Tìm thêm nội dung cho: 镀锡铁