Chữ 绻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绻, chiết tự chữ QUYỂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 绻:

绻 quyển

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绻

绻

Chiết tự chữ 绻

Chiết tự chữ quyển bao gồm chữ 丝 卷 hoặc 纟 卷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绻 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 卷
  • 丝 ti
  • 卷 cuốn, quyến, quyền, quyển, quẹn
  • 2. 绻 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 卷
  • 纟 miên, mịch
  • 卷 cuốn, quyến, quyền, quyển, quẹn
  • quyển [quyển]

    U+7EFB, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 綣;
    Pinyin: quan3;
    Việt bính: hyun3;

    绻 quyển

    Nghĩa Trung Việt của từ 绻

    Giản thể của chữ 綣.

    Nghĩa của 绻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綣)
    [quǎn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: QUYỂN
    lưu luyến; bịn rịn。形容感情好,难舍难分;缠绵。见〖缱绻〗。

    Chữ gần giống với 绻:

    绩, 绪, 绫, 续, 绮, 绯, 绰, 绱, 绲, 绳, 维, 绵, 绶, 绷, 绸, 绹, 绺, 绻, 综, 绽, 绾, 绿, 缀, 缁,

    Dị thể chữ 绻

    綣,

    Chữ gần giống 绻

    闂, 绅, 绌, 绋, 绊, 绉, 终, 织, 细, 组,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绻 Tự hình chữ 绻 Tự hình chữ 绻 Tự hình chữ 绻

    绻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绻 Tìm thêm nội dung cho: 绻