Từ: 盘马弯弓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘马弯弓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘马弯弓 trong tiếng Trung hiện đại:

[pánmǎwāngōng] diễu võ giương oai; biểu dương lực lượng (thơ Hàn Dũ : "tướng quân muốn để người phục tài, gò ngựa giương cung nhưng không bắn", ví với chuyện chỉ ra oai cho sợ mà thôi)。韩愈诗《雉带箭》:"将军欲以巧伏人,盘马弯弓惜不发。" 现在说成"盘马弯弓故不发",比喻先做出惊人的姿势,不立刻就动(盘马:骑着马绕圈子;弯弓:张了弓要 射箭)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯

loan:loan (cong queo): loan lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:cung tên; cung huyền (dây đàn)
củng:củng đầu
盘马弯弓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘马弯弓 Tìm thêm nội dung cho: 盘马弯弓