Từ: 发标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发标 trong tiếng Trung hiện đại:

[fābiāo] nổi cáu; nổi giận; tức giận; phát cáu。发威风;发脾气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
发标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发标 Tìm thêm nội dung cho: 发标