Từ: 滋生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滋生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滋生 trong tiếng Trung hiện đại:

[zīshēng] 1. sinh sôi; sinh đẻ; sinh sản。繁殖。
及时清除污水、粪便,防止蚊蝇滋生。
kịp thời dọn sạch nước bẩn, phân đọng, ngăn chặn ruồi muỗi sinh sản.
2. gây ra; dẫn đến; nảy sinh; phát sinh; gây nên。引起。
滋生事端
gây chuyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滋

:tư dưỡng; tư vị
:tư dưỡng; tư vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
滋生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滋生 Tìm thêm nội dung cho: 滋生