Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 滋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滋, chiết tự chữ TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滋:

滋 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滋

Chiết tự chữ bao gồm chữ 水 兹 hoặc 氵 兹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滋 cấu thành từ 2 chữ: 水, 兹
  • thuỷ, thủy
  • tư, từ
  • 2. 滋 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 兹
  • thuỷ, thủy
  • tư, từ
  • []

    U+6ECB, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi1, ci2;
    Việt bính: zi1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 滋

    (Động) Sinh trường, sinh sôi nảy nở.
    ◎Như: tư sanh
    sinh đẻ, sinh sôi ra nhiều.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Thảo mộc bí tiểu bất tư, Ngũ cốc nuy bại bất thành , (Quý hạ kỉ , Minh lí ) Cây cỏ thấp bé thì không lớn được, Ngũ cốc héo úa thì không mọc lên.

    (Động)
    Chăm sóc, tưới bón.
    ◇Khuất Nguyên : Dư kí tư lan chi cửu uyển hề, hựu thụ huệ chi bách mẫu , (Li tao ) Ta đã chăm bón chín uyển hoa lan hề, lại trồng một trăm mẫu hoa huệ.

    (Động)
    Thấm nhuần.
    ◎Như: vũ lộ tư bồi mưa móc thấm nhuần.
    ◇Tạ Huệ Liên : Bạch lộ tư viên cúc, Thu phong lạc đình hòe , (Đảo y ) Móc trắng thấm vườn cúc, Gió thu rớt sân hòe.

    (Động)
    Bồi bổ thân thể.
    ◎Như: tư dưỡng thân thể bồi bổ thân thể.

    (Động)
    Gây ra, tạo ra, dẫn đến.
    ◎Như: tư sự gây sự, sinh sự.

    (Động)
    Phun, phún (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
    ◎Như: quản tử liệt liễu, trực tư thủy , ống dẫn bể rồi, nước phun hết ra ngoài.

    (Phó)
    Thêm, càng.
    ◇Tô Thức : Đạo tặc tư sí (Hỉ vủ đình kí ) Đạo tặc thêm mạnh.

    (Danh)
    Mùi, vị, ý vị.
    ◇Bạch Cư Dị : Trì ngoạn dĩ khả duyệt, Hoan thường hữu dư tư , (Hiệu Đào Tiềm thể thi ) Ngắm nghía đã thấy thú, Thưởng thức còn dư vị.

    (Danh)
    Chất dãi, chất lỏng.
    ◇Tả Tư : Mặc tỉnh diêm trì, huyền tư tố dịch , (Ngụy đô phú ) Giếng mực ao muối, chất lỏng đen nước dãi trắng.

    (Tính)
    Nhiều, tươi tốt, phồn thịnh.
    ◇Phan Nhạc : Mĩ mộc bất tư, vô thảo bất mậu , (Xạ trĩ phú ) Không cây nào là không tươi tốt, không cỏ nào là không um tùm.

    (Tính)
    Đen.
    tư, như "tư dưỡng; tư vị" (gdhn)

    Nghĩa của 滋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: TƯ
    1. sinh sôi; sinh đẻ; sinh sản; sinh; lan。滋生。
    滋蔓
    mọc lan ra
    滋事
    sinh chuyện; gây chuyện; gây rắc rối
    2. thêm; tăng thêm。增添;加多。
    滋益
    có ích thêm
    3. phun ra; bắn ra。喷射。
    Từ ghép:
    滋补 ; 滋蔓 ; 滋扰 ; 滋润 ; 滋生 ; 滋事 ; 滋味 ; 滋芽 ; 滋养 ; 滋长

    Chữ gần giống với 滋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 滋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滋 Tự hình chữ 滋 Tự hình chữ 滋 Tự hình chữ 滋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滋

    :tư dưỡng; tư vị
    :tư dưỡng; tư vị

    Gới ý 15 câu đối có chữ 滋:

    Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

    Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

    滋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滋 Tìm thêm nội dung cho: 滋